Tổng quan kinh tế – thương mại của Bang New South Wales...

Tổng quan kinh tế – thương mại của Bang New South Wales trong năm 2016-2017

50
0
SHARE

Bang New South Wales là bang có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất với Việt Nam, nếu so với các Bang và vùng lãnh thổ khác. Kim ngạch giữa Bang New South Wales và Việt Nam trung bình chiếm hơn 30% tổng kim ngạch giữa Việt Nam và Úc.

Trong năm 2016-17, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Bang đạt gần 229 tỷ AUD, trong đó nhập khẩu đạt hơn 145 tỷ AUD, chiếm 40,2% trong tổng kim ngạch nhập khẩu của Úc và xuất khẩu đạt hơn 83 tỷ AUD chiếm 22,3 % tổng kim ngạch xuất khẩu của Úc.

Dự báo tăng trưởng xuất khẩu trung bình trong 5 năm tới của Bang đạt 4,1%.

Các mặt hàng xuất khẩu chính của Bang bao gồm than, đồng và tinh quặng đồng, nhôm, thịt bò, xăng dầu, thuốc men, vàng, thiết bị y tế…

Các mặt hàng nhập khẩu chính bao gồm thiết bị viễn thông, phương tiện vận chuyển hành khách và hàng hoá, thiết bị y tế, dược phẩm…

Các chỉ số kinh tế chính:

  2015-16 2016-17
Dân số: 7.739.274 7.837.709
Tăng trưởng thực tế tổng sản phẩm bang (GSP) (%): 3,9 2,9
Tăng trưởng thực tế GSP trên đầu người (%): 2,4 1,3
GSP (giá hiện hành) (triệu AUD): 542.281 576.716
Tỷ trọng trong GDP của Úc (%): 32,7 32,9
Thay đổi về nhu cầu cuối cùng thực tế (%): 4,0 3,4
Tỷ lệ thất nghiệp (%): 5,4 5,0

Thương mại Bang NSW năm 2016-2017:

  Hàng hoá Dịch vụ Tổng số
Xuất khẩu (triệu AUD) 49.382 33.930 83.312
Nhập khẩu (triệu AUD) 110.717 34.921 145.638
Cân bằng (triệu AUD) -61.335 -991 -62.326
% trong tổng thương mại của Úc
Xuất khẩu: 16,9 41,6 22,3
Nhập khẩu: 39,8 41,6 40,2
Tăng trưởng xuất khẩu trung bình trong 5 năm (%): 4,1

Thương mại hàng hoá:

Các mặt hàng xuất khẩu chính:

Hàng hoá   Kim ngạch (triệu AUD)
Than 15.232
Đồng và tinh quặng đồng 2.121
Nhôm 1.436
Thịt bò 1.283
Xăng dầu 1.282
Thuốc men (bao gồm cả thuốc thú y) 1.269
Lúa mì 1.190
Vàng 1.166
Thiết bị y tế (bao gồm cả thú y) 1.051
Các sản phẩm ăn được và chế phẩm 978

Các mặt hàng nhập khẩu chính:

Hàng hoá   Kim ngạch (triệu AUD)
Thiết bị viễn thông và linh kiện 9.664
Phương tiện vận tải hành khách 7.657
Xăng dầu 7.269
Thuốc men (bao gồm cả thuốc thú y) 6.665
Máy tính 6.195
Dược phẩm (trừ thuốc) 2.715
Thiết bị y tế (bao gồm cả thú y) 2.265
Phương tiện vận chuyển hàng hoá 2.230
Các sản phẩm chế tạo khác 2.026
Các sản phẩm ăn được và chế phẩm 1.674

Các thị trường xuất khẩu chính:

Thị trường Kim ngạch (triệu AUD) Thị phần (%)
Nhật Bản 10.906 22,1
Trung Quốc 7.221 14,6
Hàn Quốc 3.495 7,1
Đài Loan 2.765 5,6
Hoa Kỳ 2.597 5,3

Các thị trường nhập khẩu chính:

Thị trường Kim ngạch (triệu AUD) Thị phần (%)
Trung Quốc 29.089 26,3
Hoa Kỳ 11.139 11,1
Nhật Bản 7.057 6,4
Đức 5.993 5,4
Hàn Quốc 4.868 4,4

Thương mại dịch vụ:

Các dịch vụ xuất khẩu chính:

Dịch vụ Kim ngạch (triệu AUD) Thị phần (%)
Dịch vụ du lịch liên quan đến giáo dục 10.284 30,3
Dịch vụ du lịch cá nhân (trừ giáo dục) 7.246 21,4
Dịch vụ tư vấn quản lý và nghề nghiệp 3.234 9,5

Các dịch vụ nhập khẩu chính:

Dịch vụ Kim ngạch (triệu AUD) Thị phần (%)
Dịch vụ du lịch cá nhân (trừ giáo dục) 12.974 37,2
Dịch vụ tư vấn quản lý và nghề nghiệp 3.859 11,1
Phí sở hữu trí tuệ 3.272 9,4

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY