Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong Q1/2017

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong Q1/2017

312
0
SHARE

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong Q1/2017, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Úc đạt hơn hơn 1,35 tỷ USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Úc đạt 687,83 triệu USD, tăng 8,3%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Úc đạt 665,15 USD, giảm 18,6% so với cùng kỳ năm 2016.

  1. Xuất khẩu của Việt Nam sang Úc

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng 3T/2016 3T/2017 Tăng/giảm (%)
Tổng kim ngạch XK 635,267,198 687,829,284 8.3
Điện thoại các loại và linh kiện 183,112,945 90,166,887 -50.8
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 36,097,058 84,796,807 134.9
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 26,087,108 42,648,188 63.5
Dầu thô 60,707,672 41,570,513 -31.5
Giày dép các loại 40,719,714 50,746,195 24.6
Hàng dệt, may 37,264,085 42,329,861 13.6
Gỗ và sản phẩm gỗ 31,058,220 35,453,412 14.2
Hàng thủy sản 35,812,350 34,256,337 -4.3
Hạt điều 17,976,015 23,497,701 30.7
Phương tiện vận tải và phụ tùng 13,200,010 20,156,820 52.7
Sắt thép các loại 5,264,039 15,633,792 197.0
Sản phẩm từ sắt thép 11,503,105 14,159,726 23.1
Giấy và các sản phẩm từ giấy 5,422,757 11,940,878 120.2
Kim loại thường khác và sản phẩm 12,944,305 11,453,685 -11.5
Cà phê 6,963,399 9,911,006 42.3
Sản phẩm từ chất dẻo 8,688,908 9,563,405 10.1
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 10,179,377 8,226,136 -19.2
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 4,399,828 7,028,077 59.7
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 4,235,063 5,903,994 39.4
Sản phẩm hóa chất 3,066,122 4,986,247 62.6
Hàng rau quả 5,562,158 4,895,985 -12.0
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 1,745,543 3,131,419 79.4
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 3,711,390 3,104,755 -16.3
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 2,848,314 3,022,742 6.1
Sản phẩm từ cao su 2,258,151 2,715,939 20.3
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 1,451,075 2,350,697 62.0
Hạt tiêu 4,945,431 2,319,894 -53.1
Sản phẩm gốm, sứ 1,935,348 2,304,113 19.1
Clanhke và xi măng 4,003,063 1,563,509 -60.9
Chất dẻo nguyên liệu 642,428 1,377,426 114.4
Gạo 994,035 1,291,273 29.9
Dây điện và dây cáp điện 1,518,814 574,324 -62.2
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 33,830 174,523 415.9

 

  1. Nhập khẩu của Việt Nam từ Úc

 Đơn vị tính: USD

Mặt hàng 3T/2016 3T/2017 Tăng/giảm (%)
Tổng kim ngạch NK 560,605,323 665,146,541 18.6
Than đá 66,418,792 157,247,460 136.8
Kim loại thường khác 95,993,723 124,821,876 30.0
Lúa mì 123,397,941 97,128,584 -21.3
Khí đốt hóa lỏng   24,539,322
Phế liệu sắt thép 4,343,505 21,541,415 395.9
Sữa và sản phẩm sữa 20,015,660 14,592,415 -27.1
Dược phẩm 12,653,239 12,002,696 -5.1
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 12,894,612 10,208,243 -20.8
Sản phẩm hóa chất 7,602,250 9,944,671 30.8
Bông các loại 25,075,241 7,671,237 -69.4
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 7,845,454 6,414,873 -18.2
Hàng rau quả 4,865,526 5,387,407 10.7
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 3,558,269 5,186,447 45.8
Quặng và khoáng sản khác 7,727,241 5,033,128 -34.9
Chất dẻo nguyên liệu 3,472,425 4,790,394 38.0
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 2,512,152 2,688,214 7.0
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 1,107,405 2,248,071 103.0
Sắt thép các loại 2,043,409 2,242,772 9.8
Chế phẩm thực phẩm khác 1,499,990 2,224,477 48.3
Dầu mỡ động thực vật 853,910 1,029,280 20.5
Hóa chất 392,425 808,154 105.9
Gỗ và sản phẩm gỗ 1,436,573 860,338 -40.1
Sản phẩm từ sắt thép 827,140 458,104 -44.6

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY