Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong 6...

Tình hình xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc trong 6 tháng đầu năm 2017

402
0
SHARE

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 6 tháng đầu năm 2017, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Úc đạt 3,02 tỷ USD, trong đó xuất khẩu của Việt Nam sang Úc đạt gần 1,62 tỷ USD, tăng 23,7%, kim ngạch nhập khẩu của Việt Nam từ Úc đạt 1,4 tỷ USD, tăng 26,5% so với cùng kỳ năm 2016.

  1. Xuất khẩu của Việt Nam sang Úc

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng 6T/2016 6T/2017 Tăng/giảm (%)
Tổng kim ngạch XK 1,307,404,077 1,617,791,586 23.7
Điện thoại các loại và linh kiện 306,823,644 374,984,326 22.2
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 130,110,795 174,248,949 33.9
Dầu thô 101,105,977 118,898,154 17.6
Giày dép các loại 90,010,485 108,764,460 20.8
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 57,251,225 86,028,095 50.3
Hàng dệt, may 79,348,366 81,894,440 3.2
Hàng thủy sản 77,883,024 78,306,892 0.5
Gỗ và sản phẩm gỗ 73,327,359 73,525,478 0.3
Phương tiện vận tải và phụ tùng 23,939,890 71,968,291 200.6
Hạt điều 50,694,208 59,651,190 17.7
Sắt thép các loại 10,583,138 29,648,515 180.1
Sản phẩm từ sắt thép 30,592,092 27,802,682 -9.1
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù 22,212,468 22,373,332 0.7
Kim loại thường khác và sản phẩm 27,569,402 22,176,901 -19.6
Sản phẩm từ chất dẻo 19,156,477 21,877,474 14.2
Cà phê 15,028,040 17,264,571 14.9
Giấy và các sản phẩm từ giấy 11,465,062 16,257,536 41.8
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 10,315,705 16,013,665 55.2
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 8,384,287 13,507,466 61.1
Hàng rau quả 9,939,746 11,247,093 13.2
Sản phẩm hóa chất 6,740,734 10,766,012 59.7
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 4,969,357 7,070,069 42.3
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 7,353,046 7,007,904 -4.7
Sản phẩm từ cao su 4,696,570 5,768,582 22.8
Clanhke và xi măng 8,093,035 5,685,767 -29.7
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 5,674,527 5,609,668 -1.1
Hạt tiêu 9,592,921 5,245,690 -45.3
Sản phẩm gốm, sứ 4,715,736 5,081,728 7.8
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 3,171,199 4,981,326 57.1
Gạo 2,524,351 2,905,545 15.1
Chất dẻo nguyên liệu 1,740,259 2,509,132 44.2
Dây điện và dây cáp điện 2,293,519 1,829,891 -20.2
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 376,111 447,084 18.9
  1. Nhập khẩu của Việt Nam từ Úc

 Đơn vị tính: USD

Mặt hàng 6T/2016 6T/2017 Tăng/giảm (%)
Tổng kim ngạch NK 1,109,382,028 1,403,299,336 26.5
Kim loại thường khác 207,192,661 310,386,361 49.8
Lúa mì 189,559,264 241,594,929 27.5
Than đá 142,350,599 217,571,280 52.8
Phế liệu sắt thép 15,716,506 66,116,993 320.7
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 26,174,204 27,075,713 3.4
Khí đốt hóa lỏng 24,539,322
Bông các loại 41,276,677 23,657,027 -42.7
Hàng rau quả 19,834,396 23,597,261 19.0
Dược phẩm 24,688,667 21,454,433 -13.1
Sản phẩm hóa chất 15,929,303 21,092,389 32.4
Sữa và sản phẩm sữa 31,034,328 20,805,438 -33.0
Quặng và khoáng sản khác 33,128,162 17,270,622 -47.9
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 14,419,270 13,211,449 -8.4
Chất dẻo nguyên liệu 9,883,477 11,166,938 13.0
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 5,172,461 7,719,801 49.2
Sắt thép các loại 21,999,458 6,769,811 -69.2
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 4,723,754 4,921,761 4.2
Chế phẩm thực phẩm khác 3,253,532 4,111,261 26.4
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 2,987,472 3,976,573 33.1
Gỗ và sản phẩm gỗ 2,670,672 2,349,983 -12.0
Dầu mỡ động thực vật 2,131,060 1,988,969 -6.7
Hóa chất 946,986 1,315,676 38.9
Sản phẩm từ sắt thép 4,351,451 1,153,593 -73.5

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY