Quy mô hệ thống bán lẻ của Úc

Quy mô hệ thống bán lẻ của Úc

50
0
SHARE

Hoạt động bán lẻ có một số loại hình hoạt động khác nhau. Hình thức phổ biến và rõ rệt nhất đó là siêu thị và các cửa hàng tạp phẩm. Tiếp theo đó là các cửa hàng bách hóa và cửa hàng bán lẻ chuyên doanh, truyền thống, thông thường, cửa hàng tiện lợi và cuối cùng là các cơ sở phục vụ ăn uống và dịch vụ công như nhà hàng, quán bar bán bia, rượu và đồ ăn, quán cà phê, cửa hàng bán đồ ăn nhanh, đồ ăn mang đi hay take-away, cửa hàng Fish and Chips, một loại cửa hàng bán món ăn gồm khoai tây chiên, cá chiên tẩm bột, xúc xích và rau trộn, khách sạn, nhà hàng, căng tin ở các trường học, bệnh viện, doanh nghiệp, công sở hoặc nơi tổ chức các sự kiện công cộng.

Ngoài ra, cùng với sự phát triển của công nghệ thông tin thì hơn 20 năm qua, hoạt động bán lẻ trực tuyến dần dần ngày càng trở nên phổ biến. Khi đã tạo được niềm tin của khách hàng thì kênh bán lẻ này đạt tốc độ tăng trưởng rất nhanh.

Quy mô và xu thế biến động của doanh số theo nhóm ngành

TT Nhóm ngành hàng Doanh số        (tỷ USD) Tăng bình quân 2010-15 (%) Tăng bình quân 2015-20

(dự kiến) (%)

Số lượng doanh nghiệp
  Tổng số 221,8 1,6 1,4 81.897
1 Phương tiện vận tải 48,8 -0,5 1,2 6.024
2 Thực phẩm, rau quả, đồ uống, tạp phẩm khác 84,9 3,1 2,1 20.840
3 Hàng tiêu dùng khác 88,1 1,6 0,8 55.033

Dự báo doanh số bán lẻ tiếp tục duy trì tốc độ tăng trưởng bình quân trong giai đoạn 2015-2020 tương tự như giai đoạn 2010-2015.

Tốc độ tăng trưởng doanh số bán lẻ hàng thực phẩm, rau quả, đồ uống và hàng tạp phẩm khác sẽ đạt tốc độ tăng cao trong giai đoạn tới.

Doanh thu và tốc độ tăng trưởng phương tiện vận tải

TT Mặt hàng Doanh số

(tỷ USD)

Tỷ trọng
(%)
Tăng bình quân 2010-15 (%) Tăng bình quân 2016-21

(dự kiến) (%)

Số lượng doanh nghiệp
  Tổng số 48,8 100,0 -0,5 1,2 6.024
1 Ô tô 46,0 94,2 -0,6 1,2 4.598
2 Rơ moóc và xe caravan 1,5 3,1 2,2 1,4 545
3 Xe máy 1,4 2,8 -0,9 1,1 881

 

Thực phẩm, rau quả, đồ uống và tạp phẩm khác 

TT Mặt hàng Doanh số

(tỷ USD)

Tỷ trọng
(%)
Tăng bình quân 2010-15

(%)

Tăng bình quân 2016-21

(dự kiến) (%)

Số lượng doanh nghiệp
  Tổng số 84,9 100,0 3,1 2,1 20.840
1 Siêu thị và cửa hàng tạp phẩm 66,1 77,9 3,6 2,2 2.022
2 Rượu bia 7,4 8,7 3,1 2,8 2.305
3 Thịt gia súc, gia cầm và thủy sản 4,6 5,4 1,9 2,0 4.924
4 Cửa hàng tiện lợi 3,3 3,9 -2,0 0,3 8.156
5 Rau quả 2,9 3,4 1,4 1,7 2.690
6 Bánh mỳ và bánh nướng 0,6 0,7 1,8 1,4 743

 

Hàng tiêu dùng khác

TT Mặt hàng Doanh số

(tỷ USD)

Tỷ trọng
(%)
Tăng bình quân 2010-15 (%) Tăng bình quân 2016-21

(dự kiến) (%)

Số lượng doanh nghiệp
  Tổng số 88,1 100,0 1,6 0,8 55.033
1 Hàng may mặc 14,0 15,9 3,3 1,2 12.785
2 Cửa hàng bách hóa 13,6 15,4 -0,9 -3,2 143
3 Dược phẩm 12,2 13,8 0,7 2,1 4.022
4 Vật liệu xây dựng 11,9 13,5 6,7 3,1 5.662
5 Điện thoại, thiết bị điện, điện tử gia dụng 9,7 11,0 0,9 0,5 5.153
6 Nội ngoại thất 5,9 6,7 2,3 2,1 4.538
7 Máy tính và thiết bị ngoại vi 4,2 4,8 1,6 1,8 3.250
8 Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh 2,7 3,1 2,1 0,3 3.735
9 Đồ kim hoàn và đồng hồ 2,6 2,9 1,9 1,9 2.286
10 Giày dép 2,1 2,4 -2,9 -0,6 1.406
11 Đồ trải, lót sàn 2,0 2,2 0,1 1,6 1.660
12 Đồ cổ và đồ cũ 2,0 2,2 2,1 2,0 2.430
13 Đồ nhà bếp và đồ bàn ăn 1,2 1,4 0,9 -0,8 1.862
14 Thuyền, thuyền buồm và thiết bị 1,1 1,2 -4,7 0,6 860
15 Va-li, túi, ví, ô dù, kính, vật dụng cá nhân khác 0,8 0,9 2,2 1,5 605
16 Đồ chơi và trò chơi 0,7 0,7 -1,0 0,7 1.160
17 Văn phòng phẩm 0,6 0,7 -2,9 -1,0 760
18 Hoa cắt, hoa khô, cành lá trang trí 0,5 0,6 -0,7 -0,6 2.239
19 Máy sao chụp và in ấn 0,5 0,5 -4,4 -2,3 477

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY