Nhập khẩu hàng dệt may của Úc năm 2013-2015

Nhập khẩu hàng dệt may của Úc năm 2013-2015

583
0
SHARE

Mặc dù tốc độ tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu hàng dệt may của Úc trong ba năm gần đây 2013-2015 khá chậm nhưng tính chung trong giai đoạn 2011-2015 vẫn tăng 6,8% bình quân mỗi năm, chủ yếu là nhờ tăng đột biến vào năm 2012, đã tăng tới 21,3% so với năm 2011.

Kim ngạch nhập khẩu hàng dệt may của Úc từ Việt Nam giai đoạn 2011-2015 đã tăng bình quân hàng năm tới 34,2%, cao nhất so với các nước bạn hàng khác của Úc trong ngành hàng này.

Nguồn hàng dệt may nhập khẩu của Úc rất phong phú, từ rất nhiều nước khác nhau trong đó đứng đầu là Trung Quốc chiếm 60,4%, tiếp theo là Ấn Độ 4,6%, Hoa Kỳ 2,6%, In-đô-nê-xia 2,4% và Việt Nam đứng thứ năm với 2,3% và kim ngạch đạt 212,1 triệu USD.

Kim ngạch hàng dệt may nhập khẩu của Úc phân theo nước

TT 2011 2012 2013 2014 2015 Tốc độ tăng bình quân (%) Tỷ trọng

2015 (%)

 

 

Tổng trị giá (triệu USD) 7172,9 8698,0 8914,5 9280,3 9331,3   100
Tốc độ tăng (%) 21,3 2,5 4,1 0,5 6,8
1

 

Trung Quốc 4611,9 5544,6 5572,4 5698,8 5637,3 60,4
Tốc độ tăng (%) 20,2 0,5 2,3 -1,1 5,1
2

 

Ấn Độ 289,5 352,6 350,9 386,3 427,0 4,6
Tốc độ tăng (%) 21,8 -0,5 10,1 10,5 10,2
3

 

Hoa Kỳ 174,3 234,9 233,6 234,3 238,3 2,6
Tốc độ tăng (%) 34,7 -0,5 0,3 1,7 8,1
4

 

In-đô-nê-xia 108,4 150,0 173,9 191,4 226,3 2,4
Tốc độ tăng (%) 38,4 15,9 10,1 18,2 20,2
5

 

Việt Nam 65,5 98,5 125,2 179,0 212,1 2,3
Tốc độ tăng (%) 50,5 27,0 43,0 18,5 34,2
6

 

Thái Lan 138,3 162,9 171,6 181,1 180,3 1,9
Tốc độ tăng (%) 17,9 5,3 5,5 -0,4 6,9
7

 

I-ta-lia 137,3 141,5 144,9 150,7 143,6 1,5
Tốc độ tăng (%) 3,1 2,4 4,0 -4,7 1,1
8

 

Niu-di-lân 214,4 193,3 181,8 164,4 134,5 1,4
Tốc độ tăng (%) -9,8 -5,9 -9,6 -18,2 -11,0
9

 

Pa-kit-tan 101,4 130,7 128,0 118,2 115,7 1,2
Tốc độ tăng (%) 29,0 -2,1 -7,7 -2,1 3,4
10

 

Ma-lai-xia 109,3 112,1 112,6 118,2 102,8 1,1
Tốc độ tăng (%) 2,5 0,5 5,0 -13,0 -1,5

Tốp 50 mặt hàng dệt may nhập khẩu theo HS 10 số của Úc từ một số nước năm 2015

(Mặt hàng kẻ màu xanh dưới đây có tỷ trọng cao hơn tỷ trọng chung của hàng dệt may Việt Nam tại Úc)

TT Mã HS Mặt hàng Tổng trị giá

Triệu USD

Tỷ trọng (%)
Trung quốc Ấn Độ Hoa Kỳ In-đô-nê-xia Việt Nam Thái Lan
Tổng 9331,3 60,4 4,6 2,6 2,4 2,3 1,9
1 6109100005 Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi bông của nam hoặc trẻ em trai 218,7 42,2 4,6 1,2 0,9 1,8 0,6
2 6205200010 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai bằng sợi bông 176,5 61,7 4,7 0,4 2,2 4,9 2,8
3 6212100029 Xu chiêng 160,5 70,5 1,6 0,4 13,6 0,4 2,7
4 6110300053 Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, bằng sợi nhân tạo, dệt kim hoặc đan thêu dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái 158,6 75,7 0,1 0,2 1,2 1,2 0,6
5 6204430017 Váy nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi tổng hợp (trừ dệt kim hoặc đan thêu) 150,8 82,8 3,6 0,9 2,1 1,5 0,1
6 6307909908 Các sản phẩm dệt đã hoàn thiện khác 143,5 67,0 1,8 6,8 1,6 1,2 1,3
7 6206400056 Áo choàng, áo sơ mi nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi nhân tạo 136,3 76,8 4,5 0,7 6,1 3,0 0,3
8 6109100006 Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi bông của nữ hoặc trẻ em gái 134,5 47,1 4,3 1,1 0,5 2,0 0,5
9 6204620002 Quần Jean nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi bông (trừ vải dệt kim hoặc đan thêu) 132,2 63,1 0,1 3,7 1,4 1,0 0,3
10 6211430027 Bộ quần áo thể thao và quần áo khác bằng  sợi nhân tạo của nữ hoặc trẻ em gái, không dệt kim hoặc đan thêu 129,2 80,8 4,8 0,6 3,5 2,2 0,1
11 6203420017 Quần dài nam hoặc trẻ em trai bằng sợi bông 123,5 67,0 2,0 0,4 1,4 2,3 0,2
12 6203420023 Quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) của nam hoặc trẻ em trai bằng sợi bông 119,7 60,1 2,2 0,1 1,8 2,7 0,4
13 6114300006 Quần áo nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi nhân tạo, dệt kim hoặc đan thêu 113,3 78,0 0,8 0,3 2,0 2,1 0,4
14 6109900006 Áo phông, áo may ô nữ, trẻ em gái hoặc sơ sinh, dệt kim hoặc đan thêu bằng vật liệu dệt khác 110,2 76,9 0,6 0,5 1,8 2,6 0,8
15 6302310001 Bộ khăn trải giường bằng sợi bông 107,1 72,9 12,6 0,1 0,0 0,0 0,0
16 6204620003 Quần dài nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi bông 93,6 61,2 1,2 2,6 3,4 5,2 1,2
17 6203420002 Quần Jean nam hoặc trẻ em trai bằng sợi bông (trừ vải dệt kim hoặc đan thêu) 87,6 41,6 0,3 0,6 1,7 1,8 0,3
18 6306220005 Tăng bằng sợi tổng hợp 86,2 85,2 0,7 0,7 0,0 0,6 0,0
19 6204630003 Quần dài nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi tổng hợp 83,7 68,7 1,2 0,5 5,9 12,3 0,5
20 4015199095 Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao bằng cao su lưu hóa 82,6 4,3 0,4 1,2 1,5 1,1 27,9
21 6206300056 Áo choàng, áo sơ mi nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi bông 81,7 64,0 10,9 0,7 4,0 4,2 1,2
22 6110200053 Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi bông của nữ hoặc trẻ em gái 80,0 78,7 0,6 0,2 1,6 1,4 0,2
23 6505009044 Mũ và các vật đội đầu khác (trừ loại không dệt), dệt kim hoặc đan thêu, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh, lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí 78,7 79,1 0,3 1,7 0,3 2,8 0,1
24 5703100009 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, cuộn liên tục, đã hoặc chưa hoàn thiện bằng sợi lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 77,7 3,9 0,2 0,0 0,0 0,0 0,6
25 6107110030 Quần lót, quần sịp của nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi bông 77,5 83,6 1,4 0,0 0,9 1,3 1,3
26 6108210041 Quần xi líp, quần đùi bó của nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi bông 71,4 78,8 0,4 2,1 9,8 0,0 3,7
27 6104630038 Quần dài của nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi tổng hợp 70,3 66,7 0,2 0,5 2,8 5,8 2,6
28 6307904007 Các sản phẩm dệt đã hoàn thiện bằng vật liệu không dệt 70,3 52,2 0,3 16,6 0,1 1,4 2,2
29 6104430017 Váy nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi tổng hợp, dệt kim hoặc đan thêu 70,1 79,8 1,1 0,5 0,6 1,4 0,1
30 6204330009 Áo jacket, áo khoác thể thao của nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi tổng hợp (trừ dệt kim hoặc đan thêu) 69,4 71,2 0,5 0,3 2,0 10,4 0,1
31 6105100004 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi bông 67,7 51,9 3,0 0,4 0,2 9,1 1,0
32 6203430004 Quần soóc nam hoặc trẻ em trai bằng sợi tổng hợp 66,0 60,6 0,7 0,2 6,0 11,5 0,9
33 5402320039 Sợi dún bằng ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 200 tex 65,4 34,9 0,0 7,5 0,0 0,0 17,0
34 6112410016 Bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi tổng hợp 65,3 87,6 0,1 1,0 1,4 0,8 0,3
35 6109900037 Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc đan thêu bằng vật liệu dệt của trẻ em gái hoặc trẻ sơ sinh 63,2 78,0 0,5 0,3 1,8 2,4 1,2
36 5703300017 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, cuộn liên tục, đã hoặc chưa hoàn thiện bằng các vật liệu dệt nhân tạo khác 60,7 40,4 3,6 18,0 0,1 0,6 4,7
37 6204420017 Váy nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi bông (trừ dệt kim hoặc đan thêu) 60,3 68,9 15,4 0,8 1,2 1,4 0,3
38 6104620011 Quần dài nữ giới hoặc trẻ em gái bằng sợi bông, dệt kim hoặc đan thêu 59,9 50,3 11,1 0,3 2,2 1,5 0,2
39 6302600030 Khăn vệ sinh bằng vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ sợi bông có độ rộng trên 55cm nhưng không quá 75cm 59,0 42,0 32,4 0,0 0,1 0,0 0,1
40 6110200057 Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi bông của nam hoặc trẻ em trai 58,9 69,7 1,2 0,5 2,3 1,7 0,5
41 6204620004 Quần soóc nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi bông 58,5 66,7 1,4 0,7 2,6 2,3 0,0
42 6204440017 Váy nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi nhân tạo (trừ dệt kim hoặc đan thêu) 57,4 74,1 9,7 0,8 4,1 0,5 0,1
43 6108220042 Quần xi líp, quần đùi bó của nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi nhân tạo 57,0 77,7 0,5 4,0 7,7 0,1 4,4
44 6114200006 Các loại quần áo khác của nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi bông 55,2 54,0 3,9 0,5 0,6 1,7 0,2
45 6105200004 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi nhân tạo 54,9 79,5 0,2 0,4 2,0 5,4 3,7
46 6115951053 Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài, bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi bông 54,5 86,9 0,1 1,4 0,9 0,8 0,1
47 6506100033 Mũ bảo hộ  đã hoặc chưa lót hoặc trang trí 53,6 43,4 1,0 29,0 0,0 0,1 0,1
48 6106200004 Áo khoác ngắn, áo sơ mi nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc đan thêu bằng sợi nhân tạo 53,4 83,8 0,9 0,2 1,1 2,9 0,3
49 6203430027 Quần dài nam hoặc trẻ em trai bằng sợi tổng hợp, không dệt kim hoặc đan thêu 50,7 52,7 0,3 0,4 10,0 6,2 6,8
50 6110300057 Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc đan thêu  bằng sợi nhân tạo của nữ hoặc trẻ em gái 49,6 65,4 0,1 0,3 2,5 5,8 4,7

Mặt hàng ở ngoài tốp 50  có kim ngạch nhập khẩu từ Việt Nam chiếm tỷ trọng cao hơn tỷ trọng chung (2,3%)  

Thứ hạng Mã HS Mặt hàng Tổng trị giá

Triệu USD

Tỷ trọng (%)
Trung quốc Ấn Độ Hoa Kỳ In-đô-nê-xia Việt Nam Thái Lan
52 6203330009 Áo jacket, áo khoác thể thao của nam hoặc trẻ em trai bằng sợi tổng hợp     48,2 73,8 0,5 0,4 5,9 3,6 1,0
59 6204530011 Quần váy và quần thụng của nữ hoặc trẻ em gái bằng sợi tổng hợp    43,1 75,1 1,5 0,3 5,2 4,3 0,3
60 6204690003 Quần dài nữ hoặc trẻ em gái bằng các vật liệu dệt khác     42,6 67,2 4,7 2,6 1,8 4,7 0,1
62 6205200054 Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai bằng sợi bông     40,1 33,5 1,9 0,3 28,9 4,4 7,9
66 6109900005 Áo phông, áo may ô và các loại áo lót khác của năm hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc đan thêu bằng vật liệu dệt khác     38,5 64,9 1,0 0,6 1,9 4,9 4,1
72 6201930006 Áo khoác có mũ, áo jacket trượt tuyết, áo gió, áo jacket chống gió của nam hoặc trẻ em trai bằng sợi nhân tạo (trừ loại làm bằng vải dệt kim hoặc đan thêu và 6203)     33,9 73,3 0,5 0,5 2,7 10,5 0,4
74 6305339048 Bao và túi, loại dùng để đóng, gói hàng bằng dải polypropylen hoặc dạng tương tự     32,3 50,7 5,6 0,2 14,0 4,6 5,3
77 6205300059 Áo sơ mi nam hoặc trẻ em trai bằng sợi nhân tạo, không dệt kim hoặc đan thêu     30,9 55,9 1,4 0,6 12,2 7,6 11,3
121 5608191011 Lưới (trừ lưới đánh cá đã hoàn thiện) và  lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão     20,0 12,8 2,5 0,8 0,0 27,3 0,0
246 5607490003 Dây xe, chão, thừng và cáp, chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic.       7,9 10,5 2,2 9,1 0,1 71,5 0,0

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY