Kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc 6 tháng...

Kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Úc 6 tháng đầu năm 2021

152
0
SHARE

Theo số liệu thống kê của Tổng cục Hải quan Việt Nam, trong 6 tháng đầu năm 2021, kim ngạch hai chiều giữa Việt Nam và Úc đạt gần 5,75 tỷ USD, tăng 45,37% so với cùng kỳ năm 2020, trong đó: xuất khẩu của Việt Nam sang Úc đạt gần 2,09 tỷ USD, tăng gần 440 triệu USD (tăng 26,67%); nhập khẩu của Việt Nam từ Úc đạt gần 3,66 tỷ USD, tăng hơn 1,35 tỷ USD (tăng 58,76%), cụ thể:

 

Xuất khẩu của Việt Nam sang Úc

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng 6T/2020 6T/2021 Tăng/giảm (%)
Kim ngạch XK 1.648.946.095 2.088.687.556 26,67
Điện thoại các loại và linh kiện 335.825.472 331.784.981 -1,20
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện 195.020.832 261.868.558 34,28
Giày dép các loại 118.269.805 193.272.789 63,42
Hàng dệt, may 105.704.785 168.754.291 59,65
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác 145.251.009 147.823.770 1,77
Hàng thủy sản 81.388.201 130.013.245 59,74
Gỗ và sản phẩm gỗ 61.808.694 85.106.132 37,69
Phương tiện vận tải và phụ tùng 26.906.997 68.510.846 154,62
Sản phẩm từ sắt thép 44.566.008 66.394.078 48,98
Dầu thô 80.782.934 63.791.862 -21,03
Hàng rau quả 26.646.417 40.646.759 52,54
Hạt điều 45.124.816 38.847.404 -13,91
Đồ chơi, dụng cụ thể thao và bộ phận 18.583.922 37.229.320 100,33
Sản phẩm từ chất dẻo 30.040.669 36.879.796 22,77
Túi xách, ví, vali, mũ, ô, dù 20.280.550 25.424.873 25,37
Giấy và các sản phẩm từ giấy 21.054.476 24.131.440 14,61
Sản phẩm hóa chất 21.829.492 24.097.632 10,39
Kim loại thường khác và sản phẩm 15.551.108 23.951.994 54,02
Sản phẩm nội thất từ chất liệu khác gỗ 14.762.324 23.006.363 55,85
Sắt thép các loại 12.769.956 16.445.843 28,79
Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc 13.004.500 15.266.374 17,39
Cà phê 19.025.674 13.650.108 -28,25
Sản phẩm mây, tre, cói và thảm 8.685.011 13.018.156 49,89
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 4.740.244 12.456.435 162,78
Gạo 7.534.278 11.942.833 58,51
Sản phẩm gốm, sứ 7.059.582 9.811.399 38,98
Dây điện và dây cáp điện 4.469.141 9.596.618 114,73
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 8.687.818 7.951.298 -8,48
Sản phẩm từ cao su 5.136.077 6.826.224 32,91
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện 2.039.721 5.649.744 176,99
Hạt tiêu 2.801.861 4.839.579 72,73
Clanhke và xi măng 3.308.347 4.612.833 39,43
Chất dẻo nguyên liệu 5.470.962 4.126.874 -24,57
Hàng hóa khác 134.814.409 160.957.105 19,39

 (Nguồn: Thương vụ VN tại Úc tổng hợp từ Tổng cục Hải quan Việt Nam)

 

 Nhập khẩu của Việt Nam từ Úc

Đơn vị tính: USD

Mặt hàng 6T/2020 6T/2021 Tăng/giảm (%)
 Kim ngạch NK 2.305.020.271 3.659.358.183 58,76
Quặng và khoáng sản khác 293.144.464 1.025.057.646 249,68
Than các loại 922.453.396 777.226.366 -15,74
Lúa mì 126.427.810 482.084.829 281,31
Kim loại thường khác 256.443.602 452.888.830 76,60
Phế liệu sắt thép 39.800.275 115.640.556 190,55
Bông các loại 18.944.470 72.672.591 283,61
Hàng rau quả 50.429.220 54.457.116 7,99
Sữa và sản phẩm sữa 26.922.553 42.359.543 57,34
Thức ăn gia súc và nguyên liệu 8.313.980 27.469.812 230,41
Sản phẩm hóa chất 17.689.408 23.620.185 33,53
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng khác 20.692.830 18.111.308 -12,48
Gỗ và sản phẩm gỗ 11.101.496 13.896.445 25,18
Dược phẩm 7.408.197 11.542.992 55,81
Đá quý, kim loại quý và sản phẩm 22.277.437 11.531.538 -48,24
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày 4.102.851 11.234.540 173,82
Chế phẩm thực phẩm khác 5.435.050 6.746.694 24,13
Dầu mỡ động thực vật 7.058.292 6.155.346 -12,79
Chất dẻo nguyên liệu 2.567.294 5.953.476 131,90
Sản phẩm khác từ dầu mỏ 3.806.755 5.526.766 45,18
Sắt thép các loại 18.067.284 3.420.603 -81,07
Sản phẩm từ sắt thép 1.943.051 2.121.730 9,20
Hóa chất 983.550 1.705.926 73,45
Khí đốt hóa lỏng 1.070.277
Hàng hóa khác 439.007.005 486.863.068 10,90

(Nguồn: Thương vụ VN tại Úc tổng hợp từ Tổng cục Hải quan Việt Nam)

 

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY