Các thị trường xuất nhập khẩu hàng hoá chính của Bang NSW...

Các thị trường xuất nhập khẩu hàng hoá chính của Bang NSW trong năm 2016-2017

61
0
SHARE

ĐVT: Triệu AUD

% tăng trưởng
 

Xếp hạng Nước

 

2014-15

 

2015-16

 

2016-17

 

Thị phần %

2016-17 so

2015-16

Xu hướng 5 năm
Thị trường xuất khẩu
Thế giới 37.032 36.194 44.085 21,8 1,0
1 Nhật Bản 9.248 8.741 10.906 24,7 24,8 -1,4
2 Trung Quốc 5.704 5.671 7.221 16,4 27,3 1,3
3 Hàn Quốc 3.283 3.000 3.495 7,9 16,5 -0,8
4 Đài Loan 2.162 1.934 2.765 6,3 42,9 2,5
5 Hoa Kỳ 2.877 2.657 2.597 5,9 -2,3 6,8
6 New Zealand 2.042 2.108 2.363 5,4 12,1 2,2
7 Ấn Độ 1.329 1.142 1.916 4,3 67,7 5,6
8 Hong Kong 734 948 1.058 2,4 11,5 19,1
9 Malaysia 982 782 996 2,3 27,4 6,7
10 Thuỵ Sỹ 213 685 922 2,1 34,5 14,7
11 Việt Nam 461 527 876 2,0 66,3 23,2
12 Thái Lan 739 703 862 2,0 22,7 -0,5
13 Indonesia 515 478 794 1,8 66,0 -6,3
14 Hà Lan 387 373 587 1,3 57,1 10,6
15 Anh 681 668 576 1,3 -13,8 4,6
16 Philippines 374 355 560 1,3 57,9 0,5
17 Singapore 452 437 430 1,0 -1,6 -9,5
18 Papua New Guinea 388 342 309 0,7 -9,6 -7,9
19 UAE 298 327 306 0,7 -6,3 2,7
20 Ý 275 237 266 0,6 12,3 -0,9
Nguồn nhập khẩu
Thế giới 96.515 104.391 104.828 0,4 4,9
1 Trung Quốc 27.088 28.823 29.089 27,7 0,9 8,0
2 Hoa Kỳ 11.242 12.656 12.239 11,7 -3,3 6,0
3 Nhật Bản 6.319 6.535 7.057 6,7 8,0 3,2
4 Đức 5.003 5.849 5.993 5,7 2,5 6,5
5 Hàn Quốc 4.855 4.857 4.868 4,6 0,2 14,8
6 Thái Lan 4.098 4.624 4.651 4,4 0,6 13,2
7 Malaysia 2.690 2.810 3.028 2,9 7,8 -0,9
8 Anh 2.779 3.367 2.944 2,8 -12,6 1,0
9 Singapore 2.965 2.825 2.895 2,8 2,5 -7,9
10 New Zealand 2.472 2.791 2.694 2,6 -3,5 1,0
11 Ý 2.170 2.415 2.588 2,5 7,2 0,2
12 Việt Nam 2.013 2.281 2.531 2,4 10,9 18,0
13 Pháp 1.978 2.247 2.056 2,0 -8,5 3,2
14 Thuỵ Sỹ 2.213 2.213 2.045 2,0 -7,6 -1,3
15 Ấn Độ 1.655 1.943 2.026 1,9 4,3 26,0
16 Ireland 1.473 2.020 1.977 1,9 -2,2 8,8
17 Đài Loan 2.111 1.946 1.896 1,8 -2,6 4,5
18 Thuỵ Điển 972 1.113 1.156 1,1 3,8 2,6
19 Mexico 1.006 1.054 1.116 1,1 5,9 6,5
20 Hà Lan 920 1.024 1.080 1,0 5,4 11,3

 

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY