Các chỉ số kinh tế chính của Bang Victoria trong năm 2016-2017

Các chỉ số kinh tế chính của Bang Victoria trong năm 2016-2017

62
0
SHARE

Các chỉ số kinh tế chính:

  2015-16 2016-17
Dân số: 6.179.249 6.290.674
Tăng trưởng thực tế tổng sản phẩm bang (GSP) (%): 3,5 3,3
Tăng trưởng thực tế GSP trên đầu người (%): 1,3 0,9
GSP (giá hiện hành) (triệu AUD): 386.140 406.525
Tỷ trọng trong GDP của Úc (%): 23,3 23,2
Thay đổi về nhu cầu cuối cùng thực tế (%): 4,4 3,9
Tỷ lệ thất nghiệp (%): 5,9 5,9

Thương mại Bang Victoria năm 2016-2017:

  Hàng hoá Dịch vụ Tổng số
Xuất khẩu (triệu AUD) 49.382 33.930 83.312
Nhập khẩu (triệu AUD) 110.717 34.921 145.638
Cân bằng (triệu AUD) -61.335 -991 -62.326
% trong tổng thương mại của Úc      
Xuất khẩu: 16,9 41,6 22,3
Nhập khẩu: 39,8 41,6 40,2
Tăng trưởng xuất khẩu trung bình trong 5 năm (%): 4,1

Thương mại hàng hoá:

Các mặt hàng xuất khẩu chính:

Hàng hoá   Kim ngạch (triệu AUD)
Len và lông động vật 1.792
Thịt (trừ thịt bò) 1.355
Phương tiện vận chuyển hành khách 1.196
Sản phẩm ăn được và các chế phẩm 1.116
Sản phẩm y tế (trừ thuốc) 965
Sữa, kem và sữa chua 944
Quả và hạt 895
Thịt bò 887
Lúa mì 802
Phomat và sữa đông 699

Các mặt hàng nhập khẩu chính:

Hàng hoá   Kim ngạch (triệu AUD)
Phương tiện vận chuyển hành khách 7.294
Dầu thô 2.910
Phương tiện vận chuyển hàng hoá 2.234
Xăng dầu 1.891
Thiết bị viễn thông và linh kiện 1.581
Linh kiện và phụ tùng xe cơ giới 1.461
Nội thất, đệm, rèm 1.357
Các sản phẩm dệt may khác 1.255
Giày dép 1.191
Đồ chơi, trò chơi và các đồ thể thao 1.162

Các thị trường xuất khẩu chính:

Thị trường Kim ngạch (triệu AUD) Thị phần (%)
Trung Quốc 5.392 19,7
Hoa Kỳ 2.984 10,9
New Zealand 2.102 7,7
Nhật Bản 1.527 5,6
Singapore 932 3,4

Các thị trường nhập khẩu chính:

Thị trường Kim ngạch (triệu AUD) Thị phần (%)
Trung Quốc 18.036 23,9
Hoa Kỳ 7.948 10,5
Nhật Bản 4.683 6,2
Đức 4.561 6,0
Thái Lan 4.151 5,5

Thương mại dịch vụ:

Các dịch vụ xuất khẩu chính:

Dịch vụ Kim ngạch (triệu AUD) Thị phần (%)
Du lịch liên quan đến giáo dục 9,089 43,5
Du lịch các nhân, trừ giáo dục 5,172 24,7
Tư vấn quản lý và nghề nghiệp 1,324 6,3

Các dịch vụ nhập khẩu chính:

Dịch vụ Kim ngạch (triệu AUD) Thị phần (%)
Du lịch các nhân, trừ giáo dục 9.607 47,7
Vận tải hàng hoá 2.550 12,7
Vận tải hành khách 1.762 8,8

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY