Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 6/2017

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 6/2017

107
0
SHARE

Trong tháng 6/2017, Việt Nam có 3/40 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 6/2017, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 2/17 trường hợp vi phạm trong tháng 6/2017.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/06/2017 Cheese Switzerland Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 03/2017
6/06/2017 Cooked Black tiger prawns Vietnam Standard Plate Count 1200000, 430000, 600000, 680000, <1000 cfu/g CRU 05/2014
6/06/2017 Cooked vannamei prawns Vietnam Standard Plate Count 100000, 11000000, 10000, 30000, 25000 cfu/g CRU 05/2014
6/06/2017 Kashmiri chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
15/06/2017 Red chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
15/06/2017 Halva with cocoa Turkey Salmonella Detected /125g SES 05/2014
8/06/2017 Kashmiri chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
22/06/2017 Halva chocolate 200g Turkey Salmonella Detected /125g SES 05/2014
22/06/2017 Halva chocolate 500g Turkey Salmonella Detected /125g SES 05/2014
26/06/2017 Desiccated coconut India Salmonella Detected /250g DC 05/2014
26/06/2017 Pasteurised crab Meat Indonesia Standard Plate Count 4900000, >4900000, >4900000, >4900000, 3000000 cfu/g CRU 05/2014
26/06/2017 Pasteurised crab Meat Indonesia Standard Plate Count >4900000, 530000, 1000, >4900000, <1000 cfu/g CRU 05/2014
26/06/2017 Pasteurised crab Meat Indonesia Standard Plate Count <1000, >4900000, 3700000, 48000, <1000 cfu/g CRU 05/2014
26/06/2017 Pasteurised crab Meat Indonesia Standard Plate Count 780000, >4900000, 780000, 1000, 2500000 cfu/g CRU 05/2014
26/06/2017 Pasteurised crab Meat Indonesia Standard Plate Count 2100, >4900000, 26000, 230000, 3000000 cfu/g CRU 05/2014
26/06/2017 Pasteurised crab Meat Indonesia Standard Plate Count 4900000, 1000, <1000, <1000, <1000 cfu/g CRU 05/2014
26/06/2017 Clams India E. coli 45, 78, 40, 45, 78 MPN/g MOL 04/2017

 

  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 6/2017.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/06/2017 Pistachio kernels United States Aflatoxin 0.031, 0.019, 0.12 mg/kg NUT 10/2016
9/06/2017 Rishiri kombu seaweed Japan Iodine 2600 mg/kg BSW 12/2016
22/06/2016 Peanut crunch Malaysia Aflatoxin 0.008

Percentage of product that is peanut is 40%. Therefore the acceptable limit is 0.006.

mg/kg NUT 10/2016
20/06/2017 Tapioca strips India Hydrocyanic acid 11 mg/kg CAS 09/2016
20/06/2017 Tapioca chips India Hydrocyanic acid 14 mg/kg CAS 09/2016

 

  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 1/18 trường hợp vi phạm trong tháng 6/2017

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/06/2017 Okra India Acephate

Monocrotophos

0.088

0.091

mg/kg FSC 1.4.2
7/06/2017 Frozen small red chilli without stem Vietnam Difenoconazole

Profenofos

0.098

0.34

mg/kg FSC 1.4.2
8/06/2017 Red chilli whole without stem Thailand Difenoconazole

Profenofos

0.25

0.094

mg/kg FSC 1.4.2
7/06/2017 Fresh Chinese lychee China Carbendazim

Chlorpyrifos

Cypermethrin

Iprodione

0.2

0.2

0.08

3

mg/kg FSC 1.4.2
5/06/2017 Green food rice Myanmar Visual The food is not suitable for its reasonable intended use.

Insect contamination.

Imported Food Control Act section 3(2)
8/06/2017 Dried apricots South Africa Thiabendazole 0.078 mg/kg FSC 1.4.2
15/06/2017 Fresh garlic shoots China Carbendazim 0.2 mg/kg FSC 1.4.2
9/06/2017 Jelly tots South Africa Erythrosine (E127) Erythrosine (E127) not permitted in this food. FSC 1.3.1
8/06/2017 Pickled radish for Sushi Korea, Republic of Vitamin C Vitamin C not permitted in this food FSC 1.3.2
8/06/2017 Pickled radish Korea, Republic of Vitamin C Vitamin C not permitted in this food FSC 1.3.2
19/06/2017 Princess green lychee China Chlorpyrifos

Cypermethrin

Difenoconazole

Iprodione

Thiabendazole

1

0.4

0.2

10

0.03

mg/kg FSC 1.4.2
15/06/2017 Natural wheat atta (flour) India Lead 1.1 mg/kg FSC 1.4.1
22/06/2017 Preserved wax berry China Lead 0.45 mg/kg FSC 1.4.1
23/06/2017 Prepared vegetable okazu bibinba Japan Bracken (Pteridium aquilinum) Product contains prohibited plant FSC 1.4.4
28/06/2017 Garlic shoots China Thiamethoxam 0.04 mg/kg FSC 1.4.2
27/06/2017 Tamarind Sri Lanka 2-phenylphenol 0.18 mg/kg FSC 1.4.2
9/06/2017 Flavoured supplementary sports food United States Citrulline Malate Additive Citrulline Malate not permitted in this food FSC 2.9.4
9/06/2017 Flavoured supplementary sports food United States Caffeine Additive Caffeine not permitted in this food FSC 1.3.1

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY