Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 5/2018

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 5/2018

101
0
SHARE

Trong tháng 5/2018, Việt Nam có 3/32 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 5/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 1/4 trường hợp vi phạm trong tháng 5/2018.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
3/05/2018 Cooked prawns Vietnam Standard plate count 500, 180000, 13000000, 500, 120000 cfu/g CRU 05/2014
3/05/2018 Crab meat Indonesia Standard plate count <1000, <1000, <1000, <1000, 1200000 cfu/g CRU 05/2014
4/05/2018 Black pepper powder Sri Lanka Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
10/05/2018 Smoked hot paprika Spain Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam có 1/10 trường hợp vi phạm trong tháng 5/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
9/05/2018 Blanched peanut kernels China Aflatoxin 0.021 mg/kg NUT 10/2016  
8/05/2018 Fresh mackerel Indonesia Histamine 510 mg/kg HIS 12/2016  
27/04/2018 Frozen tuna Sri Lanka Histamine 340 mg/kg HIS 12/2016  
11/05/2018 Spiced peanuts India Aflatoxin 0.012 mg/kg NUT 10/2016  
17/05/2018 Tapioca chips India Hydrocyanic acid 11 mg/kg CAS 09/2016  
21/05/2018 Peanuts China Aflatoxin 0.052 mg/kg NUT 10/2016  
16/05/2018 Marinated anchovies Spain Histamine 390 mg/kg HIS 12/2016  
31/05/2018 Cassava chips Indonesia Hydrocyanic acid 23 mg/kg CAS 09/2016  
31/05/2018 Dried salted mackerel Vietnam Histamine 210 mg/kg HIS 12/2016  
31/05/2018 Dried sprats Myanmar Histamine 1100 mg/kg HIS 12/2016  
  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 1/18 trường hợp vi phạm trong tháng 5/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/05/2018 Red dates pitted China Cypermethrin 0.05 mg/kg FSC 1.4.2
2/05/2018 Fermented bean curd China Bacillus cereus 1600, 7500, 7500, <100, 2500 mg/kg Imported Food Control Act 3(2)
10/05/2018 Garlic shoots China Iprodione 0.85 mg/kg FSC 1.4.2
10/05/2018 Fenugreek leaves India Chlorpyrifos
Profenofos
0.016
0.145
mg/kg FSC 1.4.2
11/05/2018 Fenugreek leaves India Profenofos 0.29 mg/kg FSC 1.4.2
15/05/2018 Fresh enoki mushrooms Republic of Korea Acephate 0.057 mg/kg FSC 1.4.2
17/05/2018 Fresh onion flowers China Cyhalothrin 0.12 mg/kg FSC 1.4.2
17/05/2018 Frozen small red chilli Vietnam Difenoconazole 0.060 mg/kg FSC 1.4.2
17/05/2018 Preserved plums China Lead 0.38 mg/kg FSC 1.4.1
17/05/2018 Preserved orange peel China Lead 0.79 mg/kg FSC 1.4.1
25/05/2018 Baby corn Thailand E. coli 43, 1100, >1100, 240, 43 MPN/g Imported Food Control Act 3(2)
25/05/2018 Betel nut sachets Pakistan Areca catechu (betel nut) Prohibited plant   FSC 1.4.4
23/05/2018 Tea eggs spice Taiwan Irradiation Not a permitted treatment for this food   FSC 1.2.1/1.5.3
23/05/2018 Red jujube (Chinese red dates) China Cyhalothrin
Myclobutanil
0.06
0.41
mg/kg FSC 1.4.2
29/05/2018 Frozen fish Thailand Histamine 280 mg/kg FSC 1.4.1
17/05/2018 Chutney South Africa Irradiated onion Not a permitted treatment for this food   FSC 1.2.1/1.5.3
17/05/2018 Fermented bean curd China Bacillus cereus >1800, >4500, >4500, >4500, >900 cfu/g Imported Food Control Act 3(2)
30/05/2018 Energy drink United Kingdom Caffeine Not permitted in this food   FSC 1.3.1

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY