Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 4/2018

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 4/2018

100
0
SHARE

Trong tháng 4/2018, Việt Nam có 1/31 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 4/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 4/2018.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
3/04/2018 White chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
10/04/2018 Cooked mantis shrimp China Standard plate count 470000, 1500000, 210000, 320000, 60000 cfu/g CRU 05/2014
11/04/2018 Pasteurised blue swimmer crab meat Indonesia Standard plate count 1400000, 1000, <1000, <1000, 1000 cfu/g CRU 05/2014
11/04/2018 Sheep cheese with truffle Spain Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 03/2017
17/04/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
23/04/2018 Paprika powder China Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
23/04/2018 Cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 03/2017
  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 4/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
4/04/2018 Cassava chips masala India Hydrocyanic Acid 11 mg/kg CAS 09/2016
4/04/2018 Cassava chips plain India Hydrocyanic Acid 12 mg/kg CAS 09/2016
4/04/2018 Cassava chips plain India Hydrocyanic Acid 16 mg/kg CAS 09/2016
6/04/2018 Satay sauce mix Thailand Aflatoxin 0.007
The product contains 34% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0051
mg/kg NUT 10/2016
12/04/2018 Peanut product Malaysia Aflatoxin 0.066 mg/kg NUT 10/2016
9/03/2018 Peanut product India Aflatoxin 0.010
The product contains 50% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0075
mg/kg NUT 10/2016
9/03/2018 Peanut product India Aflatoxin 0.010
The product contains 50% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0075
mg/kg NUT 10/2016
18/03/2018 Peanut product India Aflatoxin 0.009
The product contains 58% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0087
mg/kg NUT 10/2016
19/04/2018 Dried seer fish Sri Lanka Histamine 280 mg/kg HIS 12/2016
26/04/2018 Mahi mahi fish fillets Indonesia Histamine 270 mg/kg HIS 12/2016
  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 1/14 trường hợp vi phạm trong tháng 4/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
3/04/2018 Dried apricots South Africa Thiabendazole 0.11 mg/kg FSC 1.4.2
3/04/2018 Formulated sports supplement United States Caffeine Not permitted in this food   FSC 1.3.1
3/04/2018 Formulated sports supplement United States Caffeine Not permitted in this food   FSC 1.3.1
4/04/2018 Dried apricots South Africa Thiabendazole 0.076 mg/kg FSC 1.4.2
6/04/2018 Preserved fig strips Malaysia Lead 1.8 mg/kg FSC 1.4.1
11/04/2018 Cut green beans Egypt Chlorpyrifos 0.015 mg/kg FSC 1.4.2
12/04/2018 Baby okra India Acephate
Monocrotophos
0.17
0.11
mg/kg FSC 1.4.2
17/04/2018 Mandarins Egypt Cyhalothrin 0.059 mg/kg FSC 1.4.2
20/04/2018 Cut guar beans India Azinphos-methyl 0.095 mg/kg FSC 1.4.2
20/04/2018 Fenugreek leaves India Chlorpyrifos 0.173 mg/kg FSC 1.4.2
20/04/2018 Hot green chillies India Phosmet 0.191 mg/kg FSC 1.4.2
13/04/2018 Instant noodles Thailand Vitamin A Not permitted in this food   FSC 1.3.2
26/04/2018 Dried raisins India Carbendazim 0.83 mg/kg FSC 1.4.2
26/04/2018 Frozen small mixed chilli Vietnam Acephate
Chlorpyrifos
Difenoconazole
0.11
0.047
0.076
mg/kg FSC 1.4.2

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY