Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 2/2018

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 2/2018

64
0
SHARE

Trong tháng 2/2018, Việt Nam có 6/33 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 2/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 2/8 trường hợp vi phạm trong tháng 2/2018.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/02/2018 Tahini Lebanon Salmonella Detected /125g SES 05/2014
8/02/2018 Tahini Lebanon Salmonella Detected /125g SES 05/2014
15/02/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
15/02/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
27/02/2018 Frozen cooked

prawn rings

Vietnam Standard plate

count

2100, 1000, 2500000, 290000,

1000

cfu/g CRU 05/2014
26/02/2018 Cooked prawns Vietnam Standard plate

count

20000, 20000, 30000, 1200000,

30000

cfu/g CRU 05/2014
27/02/2018 Kashmiri chilli

powder

India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
27/02/2018 Frozen rock lobster

half

Brazil Standard plate

count

380000, 160000, 93000, 54000,

230000

cfu/g CRU 05/2014
  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam có 2/9 trường hợp vi phạm nào trong tháng 2/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
5/02/2018 Dried sardinella fish Sri Lanka Histamine 350 mg/kg HIS 12/2016
5/02/2018 Dried spanish mackerel Sri Lanka Histamine 280 mg/kg HIS 12/2016
3/02/2018 Tuna fish Iran Histamine 320 mg/kg HIS 12/2016
14/02/2018 Salted mackerel in soy bean oil Vietnam Histamine 300 mg/kg HIS 12/2016
12/02/2018 Kelp Republic of Korea Iodine 4200 mg/kg

dry weight

BSW 12/2016
19/02/2018 Dried herring in corn oil Philippines Histamine 330 mg/kg HIS 12/2016
19/02/2018 Pickled mackerel in soya bean Vietnam Histamine 234 mg/kg HIS 12/2016
2/02/2018 Anchovy pieces Chile Histamine 2200 mg/kg HIS 12/2016
2/02/2018 Anchovy pieces Chile Histamine 1000 mg/kg HIS 12/2016
  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 2/16 trường hợp vi phạm trong tháng 2/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/02/2018 Boiled soya beans Taiwan Bifenthrin 0.032 mg/kg FSC 1.4.2
1/02/2018 Basmati rice India Buprofezin 0.024 mg/kg FSC 1.4.2
8/02/2018 Dried red jujube slices China Carbendazim

Tebuconazole

0.061

0.17

mg/kg FSC 1.4.2
8/02/2018 Dried red jujube slices China Carbendazim

Tebuconazole

Chlorothalonil

Difenconazole

Propiconazole

0.83

0.36

0.092

0.067

0.15

mg/kg FSC 1.4.2
12/02/2018 Wheaten flour Taiwan Vitamin C Not permitted in this food   FSC 1.3.1
12/02/2018 High gluten flour Taiwan Vitamin C Not permitted in this food   FSC 1.3.1
12/02/2018 Formulated sports supplement United States Caffeine Not permitted in this food   FSC 1.3.1
12/02/2018 Red chilli Thailand Carbaryl 0.068 mg/kg FSC 1.4.2
19/02/2018 Seedless mint plum Taiwan Lead 0.36 mg/kg FSC 1.4.1
16/02/2018 Preserved bean curd China Bacillus cereus 2700, 2800, 800, 2000, 500 mg/kg Imported Food Control Act 3(2)
22/02/2018 Cut okra India Chlorpyrifos 0.19 mg/kg FSC 1.4.2
22/02/2018 Fresh navel oranges Egypt Cyhalothrin 0.04 mg/kg FSC 1.4.2
20/02/2018 Red chilli Vietnam Carbendazim

chlorpyrifos

Cyhalothrin

Difenoconazole

Metalaxyl

Profenofos

Propiconazole

0.64

0.04

0.01

0.20

0.11

0.33

0.16

mg/kg FSC 1.4.2
20/02/2018 Jute leaves Philippines Profenofos 0.96 mg/kg FSC 1.4.2
26/02/2018 Dragon fruit Vietnam Carbendazim 0.37 mg/kg FSC 1.4.2
28/02/2018 Brindleberry fruit Sri Lanka 2-Phenylphenol 0.13 mg/kg FSC 1.4.2

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY