Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 11/2019

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 11/2019

138
0
SHARE
(Ảnh: Internet)

Trong tháng 11/2019, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 02 trường hợp vi phạm trong tháng 11/2019.

Bảng 1: Kết quả kiểm tra các thực phẩm có rủi ro

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
5/11/2019 Caprotto cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
1/11/2019 Frozen roasted eel Trung Quốc Listeria monocytogenes Detected /125g FSH 07/2018
4/11/2019 Frozen whole cooked lobster Brazil Salmonella Detected /125g CRU 03/2019
20/11/2019 Taleggio DOP cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
22/11/2019 Ground red pepper Nigeria Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
28/11/2019 Frozen cooked vannamei prawns Trung Quốc Standard plate count 240 000, 110 000, 160 000, 450 000, 68 000 cfu/g CRU 03/2019
26/11/2019 Chilli powder (deggi mirch) Ấn Độ Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
29/11/2019 Sliced smoked salmon Đan Mạch Listeria monocytogenes Detected /125g FSH 07/2018
1/11/2019 Seasoned seaweed Nhật Bản Iodine 3000 mg/kg BSW 12/2016
1/11/2019 Dried seaweed Nhật Bản Iodine 4000 mg/kg BSW 12/2016
7/11/2019 Spice coated fried peanuts Ấn Độ Aflatoxin 0.033 mg/kg NUT 11/2018
14/11/2019 Peanut cake Malaysia Aflatoxin 0.017 mg/kg NUT 11/2018
29/11/2019 Spice coated fried peanuts Ấn Độ Aflatoxin 0.027 mg/kg NUT 11/2018
29/11/2019 Seasoned seaweed Nhật Bản Iodine 3500 mg/kg BSW 12/2016

 

Bảng 2: Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên các thực phẩm

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/11/2019 Sliced pickled turnips Lebanon Additive E 127 (Erythrosine) Not permitted in this food  n/a FSC 1.3.1
4/11/2019 Dried mud fish Thái Lan Ciprofloxacin 0.0028 mg/kg FSC 1.4.2
6/11/2019 Apricot flavoured candy foam Nam Phi Additive E 127 (Erythrosine) Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1
7/11/2019 Preserved salted peaches Trung Quốc Lead 0.21 mg/kg FSC 1.4.1
7/11/2019 Preserved plums Trung Quốc Lead 0.21 mg/kg FSC 1.4.1
11/11/2019 Fresh (Longans) Việt Nam Azoxystrobin   Difenoconazole 0.18          0.11 mg/kg FSC 1.4.2
11/11/2019 Margarine Indonesia Vitamin niacin, B1, B2 Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
31/10/2019 Frozen purple corn Việt Nam Chlorpyrifos 0.12 mg/kg FSC 1.4.2
14/11/2019 Wheaten flour Đài Loan Vitamin C Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
13/11/2019 Frozen durian Thái Lan Procymidone 0.99 mg/kg FSC 1.4.2
18/11/2019  Cereal Anh Vitamins D, B12 Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
12/11/2019 Sukkary fresh dates Ả Rập Xê-út Cyhalothrin 0.03 mg/kg FSC 1.4.2
12/11/2019 Fresh dates Ả Rập Xê-út Carbendazim 0.06 mg/kg FSC 1.4.2
25/11/2019 Indian flat beans (surti papdi) Ấn Độ Profenofos 0.09 mg/kg FSC 1.4.2
26/11/2019 Formulated supplementary sports food Hoa Kỳ Synephrine Hcl Considered to pose a risk to human health n/a Imported Food Control Act section 3(2)(a)(vii)
26/11/2019 Qasuri Methi fenugreek leaves (retail)   Pakistan Salmonella Detected /125g Imported Food Control Act section 3(2)
27/11/2019 Vegetable Ivy gourd Ấn Độ Dimethoate 0.027 mg/kg FSC 1.4.2
29/11/2019 Strawberries IQF Whole Trung Quốc Acephate 0.073 mg/kg FSC 1.4.2

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY