Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 11/2018

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 11/2018

116
0
SHARE

Trong tháng 11/2018, Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 11/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 11/2018. 

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
2/11/2018 Halva cocoa Turkey Salmonella Detected /125g SES 05/2014
2/11/2018 Tahini Syria Salmonella Detected /125g SES 05/2014
29/11/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 07/2018
29/11/2018 Sliced salmon Denmark Listeria monocytogenes Detected /125g FSH 07/2018
  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 11/2018.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/11/2018 Dried anchovies Philippines Histamine 780 mg/kg HIS 12/2016
14/11/2018 Flavoured nuts (contains peanuts) Philippines Aflatoxin 0.052 mg/kg NUT 11/2018
14/11/2018 Flavoured nuts (contains peanuts) Philippines Aflatoxin 0.091 mg/kg NUT 11/2018
14/11/2018 Salted anchovies Philippines Histamine 250 mg/kg HIS 12/2016
27/11/2018 Preserved peanuts in soy sauce Taiwan  

Aflatoxin

0.014

Product contains 55% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.00825

mg/kg NUT 11/2018
27/11/2017 Tuna Spain Histamine 260 mg/kg HIS 12/2016
29/11/2018 Peanuts Philippines Aflatoxin 0.053 mg/kg NUT 11/2018
28/11/2018 Dried herring Philippines Histamine 490 mg/kg HIS 12/2016
29/11/2018 Peanuts Philippines Aflatoxin 0.077 mg/kg NUT 11/2018

 

  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 11/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/11/2018 Dried salted figs Malaysia Lead 0.57 mg/kg FSC 1.4.1
5/11/2018 Frozen spinach China Carbendazim 0.072 mg/kg FSC 1.4.2
5/11/2018 Frozen fenugreek leaves India Chlorpyrifos 0.032 mg/kg FSC 1.4.2
8/11/2018 Barramundi Taiwan  Flumequine 0.0027 mg/kg FSC 1.4.2
8/11/2018 Pickled vegetables Japan Additive Rose Bengal (colouring) Not permitted in this food   FSC 1.3.1
8/11/2018 Noodles Japan Additive Gardenia blue (colouring) Not permitted in this food   FSC 1.3.1
13/11/2018 Seasoning South Africa Irradiated maize flour Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
13/11/2018 Chutney South Africa Irradiated chillies Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
14/11/2018 Dried lemon Taiwan Lead 0.31 mg/kg FSC 1.4.1
21/09/2018 Pickled vegetables South Africa Irradiated chilli and mustard Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
21/09/2018 Curry paste South Africa Irradiated chilli and mustard Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
20/11/2018 Chopped spinach India Dimethoate

Profenofos

0.025

0.08

mg/kg FSC 1.4.2
26/11/2018 Rosella leaves Fiji Deltamethrin 0.14 mg/kg FSC 1.4.2
22/11/2018 Boneless pork United States Enrofloxacin 0.003 mg/kg FSC 1.4.2
21/11/2018 Dehydrated bitter gourd Sri Lanka Carbendazim 0.91 mg/kg FSC 1.4.2
19/11/2018 Mango and carrot juice United Kingdom Vitamin E Not permitted in this food   FSC 1.3.2
26/11/2018 Strawberries China Procymidone 0.045 mg/kg FSC 1.4.2
27/11/2018 Confectionery China Additive – spirulina concentrate (natural colour) Not permitted in this food   FSC 1.3.1
31/11/2018 Barramundi fillets Taiwan Carbon monoxide 0.59 mg/kg FSC 1.3.3
30/11/2018 Frozen blue fin tuna Malta Carbon Monoxide 0.67 mg/kg FSC 1.3.3

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY