Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 11/2017

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 11/2017

201
0
SHARE

Trong tháng 11/2017, Việt Nam có 5/37 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 11/2017, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 4/16 trường hợp vi phạm trong tháng 11/2017. 

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
2/11/2017 Cooked and peeled shrimp Thailand Standard plate count 100000, 80000, 82000, ~300000, 200000 cfu/g CRU 05/2014
7/11/2017 Crushed black pepper Sri Lanka Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
6/11/2017 Cooked tiger prawns Vietnam Vibrio cholera Detected /125g CRU 05/2014
6/11/2017 Cooked whole prawns Malaysia Standard plate count ~400, ~500, ~200, ~11000000, 5700 cfu/g CRU 05/2014
8/11/2017 Cooked crab claw meat Vietnam Standard plate count

Coagulase-positive staphylococci

4900000, <1000, 3700000, 3700000, 4900000

940, <10, 460, 950, 200

cfu/g CRU 05/2014
13/11/2017 Dried coconut flesh Indonesia Salmonella Detected /250g DC 05/2014
15/11/2017 Cooked king crab clusters Chile Standard plate count 7700, 5300, >3000000, 4500, 23000 cfu/g CRU 05/2014
16/11/2017 Halva with cocoa Turkey Salmonella Detected /125g SES 05/2014
14/11/2017 Cooked prawn cutlets Malaysia Standard plate count 230000, 370000, 390000, 150000, 220000 cfu/g CRU 05/2014
20/11/2017 Cooked prawn platters Vietnam Vibrio cholera Detected /125g CRU 05/2014
20/11/2017 Crab meat Vietnam Standard plate count 380000, 110000, 200000, 55000, 340000 cfu/g CRU 05/2014
20/11/2017 Kashmiri chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
14/11/2017 Sesame white India Salmonella Detected /125g SES 05/2014
29/11/2017 Carpet shell clams Portugal E. coli <2.3, <2.3, <2.3, <2.3, 24 MPN/g MOL 04/2017
28/11/2017 Smoked Atlantic salmon pieces Norway L. monocytogenes ND, ND, ND, D, ND /25g FSH 10/2016
30/11/2017 Cooked black tiger shrimp Malaysia Standard plate count 1000000, 30000, 44000, 280000, 270000 cfu/g CRU 05/2014

 

  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 11/2017.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
3/11/2017 Salted anchovies Philippines Histamine 220 mg/kg HIS 12/2016
9/11/2017 Dried anchovies India Histamine 380 mg/kg HIS 12/2016
13/11/2017 Dried bonito fish Sri Lanka Histamine 2900 mg/kg HIS 12/2016
13/11/2017 Dried sprats Sri Lanka Histamine 610 mg/kg HIS 12/2016
28/11/2017 Yellowfin tuna loin Sri Lanka Histamine 600 mg/kg HIS 12/2016
30/11/2017 Yellowfin tuna Maldives Histamine 1500 mg/kg HIS 12/2016
30/11/2017 Yellowfin tuna Maldives Histamine 1700 mg/kg HIS 12/2016
22/11/2017 Keerimeen dry fish Sri Lanka Histamine 210 mg/kg HIS 12/2016
22/11/2017 Maldive fish chips Sri Lanka Histamine 490 mg/kg HIS 12/2016
  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 1/12 trường hợp vi phạm trong tháng 11/2017

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
6/11/2017 Yellow croaker fish China Ciprofloxacin
Enrofloxacin
0.0091
0.0082
mg/kg FSC 1.4.2
7/11/2017 Frozen soft shell crab Myanmar Nitroflurans 0.0033 mg/kg FSC 1.4.2
9/11/2017 Canned pickled plums Japan Lead 0.11 mg/kg FSC 1.4.1
6/11/2017 Formulated sports supplement United States Composition Formulated supplementary foods must contain in a serving no less then 550kj   FSC 2.9.3-5
14/11/2017 Fresh barramundi fillets Indonesia Malachite green 0.019 mg/kg FSC 1.4.2
16/11/2017 Baby okra India Acephate 0.03 mg/kg FSC 1.4.2
10/11/2017 Asiago DOP cheese Italy E. coli <0.30, 46, 15, <0.30, 15 MPN/g FSC 1.6.1
Schedule 27
13/11/2017 Fermented bean curd China Bacillus cereus 2200, 5300, 2000, 3300, 2800 cfu/g Imported Food Control Act section 3(2)
23/11/2017 Asiago pressato DOP Italy E. coli 4.3, >110, >110, 46, 9.3 MPN/g FSC 1.6.1
22/11/2017 Basa cutlet Vietnam Enrofloxacin 0.0066 mg/kg FSC 1.4.2
28/11/2017 Betel nut India Betel nut Prohibited plant   FSC 1.4.4
29/11/2017 Frozen taro bun Taiwan Erythrosine 127 Not permitted in this food   FSC 1.3.1

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY