Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 10/2019

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 10/2019

248
0
SHARE
(Ảnh: Internet)

Trong tháng 10/2019, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 01 trường hợp vi phạm trong tháng 10/2019.

  1. Kiểm tra vi sinh và chất gây dị ứng
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
9/10/2019 Petit Agour cheese Pháp Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
11/10/2019 Cooked crawfish Trung Quốc Standard plate count 120 000, 230 000, 90 000, 380 000, 280 000 /125g CRU 03/2019
21/10/2019 Frozen cooked prawns Việt Nam Vibrio cholerae Detected /125g CRU 03/2019

 

  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
4/10/2019 Maldive fish chips Sri Lanka Histamine 210 mg/kg HIS 12/2016
4/10/2019 Dried seaweed Nhật Bản Iodine 3900 mg/kg BSW 12/2016
8/10/2019 Fresh whole yellowfin tuna Maldives Histamine 309 mg/kg HIS 12/2016
8/10/2019 Fresh whole yellowfin tuna Maldives Histamine 218 mg/kg HIS 12/2016
2/10/2019 Spice coated peanuts Ấn Độ Aflatoxin 0.03 mg/kg NUT 11/208
7/10/2019 Salted anchovies Philippines Histamine 1500 mg/kg HIS 12/2016
18/10/2019 Peanut and sesame paste Trung Quốc Aflatoxin 0.013 product contains 50 per cent peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0075 mg/kg NUT 11/208
21/10/2019 Fresh yellowfin tuna Maldives Histamine 473 mg/kg HIS 12/2016
21/10/2019 Fresh yellowfin tuna Maldives Histamine 564 mg/kg HIS 12/2016
21/10/2019 Fresh yellowfin tuna Maldives Histamine 253 mg/kg HIS 12/2016
21/10/2019 Fresh yellowfin tuna Maldives Histamine 276 mg/kg HIS 12/2016
21/10/2019 Fresh yellowfin tuna Maldives Histamine 308 mg/kg HIS 12/2016
28/10/2019 Cracker nuts Philippines Aflatoxin 0.014 product contains 75 per cent peanut, therefore the calculated maximum level is 0.011 mg/kg NUT 11/208
17/10/2019 Dried herring Philippines Histamine 480 mg/kg HIS 12/2016

 

  1. Kiểm tra ngẫu nhiên
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/10/2019 Rice milk Hàn Quốc Vitamin C Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
3/10/2019 Honey acacia Serbia Evidence of blended or artificial honey 24 % FSC 2.8.2
3/10/2019 Honey clover Serbia Evidence of blended or artificial honey 21 % FSC 2.8.2
4/10/2019 Fresh sugar snap peas Trung Quốc Thiamethoxam 0.1 mg/kg FSC 1.4.2
10/10/2019 Frozen pandan leaf Thái Lan Difenoconazole 0.054 mg/kg FSC 1.4.2
30/09/2019 Dried jumbo peaches Hoa Kỳ Cyprodinil 0.09 mg/kg FSC 1.4.2
2/10/2019 Fresh betel leaves Ấn Độ Triadimefon        Triadimenol 0.058            0.058 mg/kg FSC 1.4.2
23/10/2019 Parval (pointed gourd) Ấn Độ Dimethoate 0.022 mg/kg FSC 1.4.2
9/10/2019 Dried apricot fruit snack Nam Phi Thiabendazole 0.031 mg/kg FSC 1.4.2
11/10/2019 Whole dates Trung Quốc Carbendazim 0.07 mg/kg FSC 1.4.2
15/10/2019 Spinach Ấn Độ Chlorpyrifos 0.068 mg/kg FSC 1.4.2
17/10/2019 Honey with white truffle Ý Evidence of blended or artificial honey 12 % FSC 2.8.2
17/10/2019 Fresh grapes Hoa Kỳ Propargite 2.7 mg/kg FSC 1.4.2
17/10/2019 Fresh grapes Hoa Kỳ Propargite 1.4 mg/kg FSC 1.4.2
10/09/2019 Flavoured pan masala Ấn Độ Areca catechu (Betel nut) Prohibited plant n/a FSC 1.4.4
23/10/2019 Red dates Trung Quốc Dichlorvos                        Difenconazole 0.06                0.28 mg/kg FSC 1.4.2
23/10/2019 Dried fern Hàn Quốc Pteridium aquilinum Prohibited plant n/a FSC 1.4.4
25/10/2019 Frozen raw soft shell crab Myanmar Nitrofurans   0.0022 mg/kg FSC 1.4.2
25/10/2019 Frozen raw soft shell crab Myanmar Nitrofurans   0.0023 mg/kg FSC 1.4.2
25/10/2019 Fresh betel leaves Ấn Độ Chlorpyrifos          Hexaconazole          Metalaxyl 0.043                    0.12                   0.41 mg/kg FSC 1.4.2
23/10/2019 Barbeque flavoured Corn chips Philippines Vitamins A, B1, B2, B3, B5, B6, B12 and Folic Acid Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
23/10/2019 Wheaten flour Đài Loan Vitamin C Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1
25/10/2019 Fresh garlic shoots Trung Quốc Thiabendazole 0.34 mg/kg FSC 1.4.2

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY