Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 10/2018

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 10/2018

51
0
SHARE

Trong tháng 10/2018, Việt Nam có 2/40 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 10/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 1/9 trường hợp vi phạm trong tháng 10/2018.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
4/10/2018 Gorgonzola cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
8/10/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 07/2018
8/10/2018 Gorgonzola cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
15/10/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 07/2018
17/10/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 07/2018
15/10/2018 Frozen cooked prawns Vietnam Vibrio cholerae Detected /125g CRU 05/2014
26/10/2018 Tahini Egypt Salmonella Detected /125g SES 05/2014
23/10/2018 Cooked crab claw Indonesia Standard plate count ~200, 5300000, <100, ~400, ~200 cfu/g CRU 05/2014
23/10/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 07/2018

 

  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam có 1/6 trường hợp vi phạm trong tháng 10/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/10/2018 Peanuts Philippines Aflatoxin 0.025 mg/kg NUT 10/2016
5/10/2018 Garlic flavour peanuts Philippines Aflatoxin 0.032 mg/kg NUT 10/2016
8/10/2018 Pistachio nut kernels China Aflatoxin 0.17 mg/kg NUT 10/2016
11/10/2018 Dried keermin fish Sri Lanka Histamine 650 mg/kg HIS 12/2016
31/10/2018 Dried sprats anchovies Vietnam Histamine 210 mg/kg NUT 10/2016
31/10/2018 Chocolate with peanuts Philippines Aflatoxin 0.13 mg/kg NUT 10/2016
  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 10/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
4/10/2018 Blackberry pulp Colombia Carbendazim 0.28 mg/kg FSC 1.4.2
5/10/2018 Green chillies India Cyhalothrin

Propiconazole

0.175

0.352

mg/kg FSC 1.4.2
15/10/2018 Cherry tomatoes China Procymidone 0.03 mg/kg FSC 1.4.2
9/10/2018 Salad dressing South Africa Irradiated garlic, onion and chillies Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Chutney South Africa Irradiated chillies Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Chutney South Africa Irradiated onion Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated maize flour and chillies Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated chillies Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated chillies Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Sauce South Africa Irradiated garlic and onion Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated maize flour Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated maize flour Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated chillies Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated maize flour Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated chillies Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated chillies Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3
9/10/2018 Cereal South Africa Vitamin B12

Vitamin B5

Not permitted in this food   FSC 1.3.2
9/10/2018 Cereal South Africa Chromium

Potassium iodide

Selenium

Vitamin B5

Vitamin B7

Vitamin B12

Vitamin K

Not permitted in this food   FSC 1.3.1 FSC 1.3.2
9/10/2018 Chocolate South Africa Chromium

Potassium iodide

Selenium

Vitamin B5

Vitamin B7

Vitamin B12

Vitamin K

Not permitted in this food   FSC 1.3.1 FSC 1.3.2
9/10/2018 Instant porridge South Africa Tricalcium Phosphate

Potassium iodide

Sodium selenite

Vitamin B5

Vitamin B7

Vitamin B12

Vitamin K

Not permitted in this food   FSC 1.3.1 FSC 1.3.2
17/10/2018 Dried red dates China Difenoconazole 0.06 mg/kg FSC 1.4.2
16/10/2018 Maize meal Namibia Vitamin A Not permitted in this food   FSC 1.3.2
22/10/2018 Fresh baby corn Thailand E. coli 9, <3, <3, <3, 150 MPN/g Imported Food Control Act 3(2)
31/10/2018 Frozen tilapia Taiwan Flumequine

Oxolinic acid

0.052

0.054

mg/kg FSC 1.4.2
10/10/2018 Seasoning South Africa Irradiated chillies, wheat flour, garlic Irradiated – not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY