Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 1/2018

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 1/2018

139
0
SHARE

Trong tháng 1/2018, Việt Nam có 4/43 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 1/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 4/14 trường hợp vi phạm trong tháng 1/2018. 

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn  
2/01/2018 Cooked prawns India Standard plate count 74000, 250000, 170000, 52000, 410000 cfu/g CRU 05/2014
2/01/2018 Pepper powder Sri Lanka Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
3/01/2018 Cooked garlic prawns Vietnam Standard plate count <1000, 10000 est. 2000 est. 120000, 12000000 cfu/g CRU 05/2014
3/01/2018 Black pepper powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
2/01/2018 Pasteurised crab meat Indonesia Standard plate count 5700000, 2800000, 5100000, 2100000, 640000 cfu/g CRU 05/2014
10/01/2018 Cooked prawn rings Vietnam Standard plate count 1500000, 1600, 25000, 12000, 700 cfu/g CRU 05/2014
15/01/2018 Cooked garlic prawns Vietnam Standard plate count 12000, 16000, 5200, 2400000, 3200 cfu/g CRU 05/2014
17/01/2018 Frozen fresh water mussels Fiji E. coli 46.0, 9.3, 9.3, <2.3, 9.3 MPN/g MOL 04/2017
18/01/2018 Crushed chilli Thailand Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
15/01/2018 Gorgonzola DOP tosi Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 03/2017
15/01/2018 Burrata cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 03/2017
23/01/2018 Cooked prawn meat Vietnam Standard plate count ~3300000, <1000, <1000, <1000, 3000 cfu/g CRU 05/2014
23/01/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
24/01/2018 Organic white ground pepper Sri Lanka Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
24/01/2018 Gorgonzola cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 03/2017
  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 1/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
8/01/2018 Dried anchovy Sri Lanka Histamine 680 mg/kg HIS 12/2016
8/01/2018 Dried bonito Sri Lanka Histamine 270 mg/kg HIS 12/2016
8/01/2018 Dried keeramin fish Sri Lanka Histamine 1000 mg/kg HIS 12/2016
8/01/2018 Dried seer fish Sri Lanka Histamine 390 mg/kg HIS 12/2016
8/01/2018 Dried fish powder Japan Histamine 750 mg/kg HIS 12/2016
5/01/2018 Frozen sardines Indonesia Histamine 1059 mg/kg HIS 12/2016
9/01/2018 Maldive fish chips Sri Lanka Histamine 270 mg/kg HIS 12/2016
17/01/2018 Peanut fry India Aflatoxin 0.079 mg/kg NUT 10/2016
19/01/2018 Marinated anchovies Italy Histamine 1200 mg/kg HIS 12/2016
25/01/2018 Cracker nuts Philippines Aflatoxin 0.019 mg/kg NUT 10/2016
24/01/2018 Peanut candies Malaysia Aflatoxin 0.029 mg/kg NUT 10/2016
30/01/2018 Salted anchovy sauce Philippines Histamine 280 mg/kg HIS 12/2016
24/01/2018 Hot peanut salad dressing Indonesia Aflatoxin 0.031 mg/kg NUT 10/2016
24/01/2018 Mild peanut salad dressing Indonesia Aflatoxin 0.013

The product contains 62% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0093

mg/kg NUT 10/2016
24/01/2018 Mild pecel peanut dressing Indonesia Aflatoxin 0.012

The product contains 54% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0081

mg/kg NUT 10/2016
24/01/2018 Mild satay peanut dressing Indonesia Aflatoxin 0.017 mg/kg NUT 10/2016

 

  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 1/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
5/01/2018 Frozen mixed berries Chile Procymidone 0.045 mg/kg FSC 1.4.2
9/01/2018 Baby okra India Acephate 0.03 mg/kg FSC 1.4.2
9/01/2018 Cut okra India Acephate 0.07 mg/kg FSC 1.4.2
5/01/2018 Salted plums China Lead 0.2 mg/kg FSC 1.4.1
10/01/2018 Betel nut Myanmar Betel nut Prohibited plant mg/kg FSC 1.4.4
19/01/2018 Wheaten flour Taiwan Vitamin C Not permitted in this food   FSC 1.3.2
23/01/2018 Fresh betel leaves Myanmar Chlorpyrifos

Metalaxyl

0.23

0.3

mg/kg FSC 1.4.2
24/01/2018 Mixed fruit jam India Vitamin B3 Not permitted in this food   FSC 1.3.2
29/01/2018 Frozen seasoned squid China Colour annatto 160b Not permitted in this food   FSC 1.3.1
30/01/2018 Dried goraka fruit Sri Lanka 2-Phenylphenol 0.18 mg/kg FSC 1.4.2
30/01/2018 Salted plums Hong Kong Lead 0.2 mg/kg FSC 1.4.1
29/01/2018 Pandan leaves Thailand Chlorpyrifos

Difenoconazole

0.043

0.078

mg/kg FSC 1.4.2
29/01/2018 Pandan leaves Thailand Difenoconazole 0.39 mg/kg FSC 1.4.2

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY