Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 09/2019

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 09/2019

19
0
SHARE
(Ảnh: Internet)

Trong tháng 09/2019, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam không có trường hợp nào vi phạm trong tháng 09/2019.

  1. Kiểm tra vi sinh và chất gây dị ứng
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
3/09/2019 Extra hot chilli powder Ấn Độ Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
16/09/2019 Frozen marinara mix Trung Quốc E. coli <2.3, <2.3, 43.0, <2.3, <2.3 MPN/g MSM 11/2018
16/09/2019 Frozen whole cooked brandy crawfish Trung Quốc Standard plate count 19000, 2100000, 22000, 26000, 27000 cfu/g CRU 03/2019
2/09/2019 Cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018

 

  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
3/09/2019 Seasoned seaweed Nhật Bản Iodine 3400 mg/kg BSW 12/2016
9/09/2019 Sardines in tomato sauce Trung Quốc Histamine 280 mg/kg HIS 12/2016
16/09/2019 Spicy gram flour coated peanuts Ấn Độ Aflatoxin 0.015 mg/kg NUT 11/2018
product contains 67 per cent peanut, therefore the calculated maximum level is 0.01
18/09/2019 Satay sauce Indonesia Aflatoxin 0.025 mg/kg NUT 11/2018
16/09/2019 Dried thora fish Sri Lanka Histamine 210 mg/kg HIS 12/2016
29/08/2019 Kelp powder Trung Quốc Iodine 6660 mg/kg BSW 12/2016
30/09/2019 Peanut spread Philippines Composition Not permitted in this food   FSC 1.3.2
Vitamin B1, Vitamin acetate, Vitamin A Palmitate, Vitamin D3

 

  1. Kiểm tra ngẫu nhiên
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
3/09/2019 Steamed red bean grain bun Trung Quốc Vitamin C Not permitted in this food   FSC 1.3.2
19/09/2019 Flavoured pan masala Ấn Độ Areca catechu Prohibited plant   FSC 1.4.4
(Betel nut)
5/09/2019 Dried haw Trung Quốc Carbendazim 0.2 mg/kg FSC 1.4.2
Cyhalothrin 0.12
11/09/2019 Coffee Thái Lan Niacinamide, Not permitted in this food   FSC 1.3.2
Iron,
Manganese,
Calcium D-Pantothenate, Riboflavin,
Chromium
5/09/2019 Ramen noodles pork broth Nhật Bản Additive 165 (Gardenia blue) Not permitted in this food   FSC 1.3.1
6/09/2019 Spinach leaves Ấn Độ Chlorpyrifos 0.09 mg/kg FSC 1.4.2
5/09/2019 Instant noodles Nhật Bản Additive 165 (Gardenia blue) Additive 180 (Lithol Rubine BK) Not permitted in this food   FSC 1.3.1
5/09/2019 Canned yellow peaches Hàn Quốc Lead 0.2 mg/kg FSC 1.4.1
13/09/2019 Formulated supplementary sports food Hoa Kỳ Acacia rigidula Unapproved novel food   FSC 1.5.1
6/09/2019 Taro flavoured powder Đài Loan Additive E 127 (Erythrosine) Not permitted in this food   FSC 1.3.1
23/09/2019 Wheaten flour Đài Loan Vitamin C Not permitted in this food   FSC 1.3.2
19/09/2019 Dried Chinese dates Trung Quốc Cypermethrin 0.11 mg/kg FSC 1.4.2
26/09/2019 Boiled bracken Hàn Quốc Pteridium aquilinum Prohibited plant   FSC 1.4.4
27/09/2019 Dried hawthorn fruit Trung Quốc Carbendazim, Tebuconazole 0.65 mg/kg FSC 1.4.2
0.12
17/09/2019 High gluten flour Đài Loan Vitamin C Not permitted in this food   FSC 1.3.2
12/09/2019 Lemon juice Nepal Vitamin E Not permitted in this food   FSC 1.3.2

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY