Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 08/2019

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 08/2019

59
0
SHARE
(Ảnh: Internet)

Trong tháng 08/2019, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam không có trường hợp nào vi phạm trong tháng 08/2019.

  1. Kiểm tra vi sinh và chất gây dị ứng
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/08/2019 Frozen cooked whole craw fish Trung Quốc Standard plate count 630 000, 600 000, 4 000 000, 300 000, 28 000 000 cfu/g CRU03/2019
5/08/2019 Chilli powder Ấn Độ Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
6/08/2019 Diced mozzarella cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
22/08/2019 Chilli powder Ấn Độ Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
23/08/2019 Tahini Pakistan Salmonella Detected /125g SES 05/2014
30/08/2019 Halawah with pistachio Syria Listeria monocytogenes Detected /125g SES 05/2014

 

  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
5/08/2019 Spiced peanuts Ấn Độ Aflatoxin 0.214 mg/kg NUT 11/208
14/08/2019 Dried herring Philippines Histamine 360 mg/kg HIS 12/2016
12/08/2019 Kelp slices Trung Quốc Iodine 3900 mg/kg BSW 12/2016
12/08/2019 Kelp shreds Trung Quốc Iodine 3300 mg/kg BSW 12/2016
12/08/2019 Dried kelp knots Trung Quốc Iodine 2000 mg/kg BSW 12/2016
23/08/2019 Tuna in vegetable oil Iran Histamine 532 mg/kg HIS 12/2016
23/08/2019 Tapioca chips Ấn Độ Hydrocyanic acid 11 mg/kg CAS 09/2016
29/08/2019 Dried anchovies Ấn Độ Histamine 390 mg/kg HIS 12/2016

 

  1. Kiểm tra ngẫu nhiên
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
6/08/2019 Chilli sauce Thái Lan Composition Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
9/08/2019 Porridge oats Anh Composition Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
9/08/2019 Breakfast cereal Anh Composition Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
15/08/2019 Frozen green chilli Ấn Độ Fruit and vegetable residue screen 0.07 mg/kg FSC 1.4.2
0.13
16/08/2019 Sliced red dates Trung Quốc Fruit and vegetable residue screen 0.28 mg/kg FSC 1.4.2
0.16
0.37
0.17
0.56
19/08/2019 Spinach leaves Ấn Độ Fruit and vegetable residue screen 0.23 mg/kg FSC 1.4.2
13/08/2019 Fresh lychees Trung Quốc Fruit and vegetable residue screen 1.8 mg/kg FSC 1.4.2
0.09
0.39
0.43
0.04
13/08/2019 Seasoned squid salad Trung Quốc Composition Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1
14/08/2019 Preserved salted plums Trung Quốc Lead 1.1 mg/kg FSC 1.4.1
15/08/2019 Candy corn Hoa Kỳ Composition Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1
21/08/2019 Tapioca flake Indonesia Composition Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1
26/08/2019 Cambodge dried tamarind Ấn Độ Fruit and vegetable residue screen 0.14 mg/kg FSC 1.4.2
22/08/2019 Toor dal (pigeon peas) Myanmar Fruit and vegetable residue screen 0.12 mg/kg FSC 1.4.2
30/08/2019 Golden raisins Ấn Độ Fruit and vegetable residue screen 0.36 mg/kg FSC 1.4.2

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY