Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 07/2019

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 07/2019

109
0
SHARE
(Ảnh: Internet)

Trong tháng 07/2019, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 02 trường hợp vi phạm trong tháng 07/2019.

  1. Kiểm tra vi sinh và chất gây dị ứng

Việt Nam có 02 trường hợp vi phạm.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
4/07/2019 Pasteurised cooked crab meat Việt Nam Standard plate count <100, 3 500, <100,  cfu/g CRU 03/2019
1 600 000, ~100
4/07/2019 Pata de mulo cheese Tây Ban Nha Listeria monocytogenes <100, <100, 100, 300, 500 cfu/g CHE 07/2018
18/07/2019 Crushed chilli Thổ Nhĩ Kỳ Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
25/07/2019 Gialloblu erborinato cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
29/07/2019 Frozen raw whole white clam shells Việt Nam E. coli <2.3, <2.3, 15, <2.3, <2.3 MPN/g MOL 04/2017
27/07/2019 Frozen scallops Nhật Bản Listeria monocytogenes ND, ND, ND, ND, Detected /125g MOL 04/2017

 

  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp nào vi phạm.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
2/07/2019 Dried fish tuyo in olive oil Philippines Histamine 370 mg/kg HIS 12/2016
3/07/2019 Tapioca chips Ấn Độ Hydrocyanic acid 12 mg/kg CAS 09/2016
8/07/2019 Cassava chips Indonesia Hydrocyanic acid 11 mg/kg CAS 09/2016
9/07/2019 Roasted peanuts Trung Quốc Aflatoxin 0.044 mg/kg NUT 11/208
9/07/2019 Spiced fried peanuts Ấn Độ Aflatoxin 0.076 mg/kg NUT 11/208
5/07/2019 Ground dried fish Đài Loan Histamine 290 mg/kg HIS 12/2016
9/07/2019 Tapioca chips Ấn Độ Hydrocyanic acid 20 mg/kg CAS 09/2016
25/07/2019 Tapioca chips Ấn Độ Hydrocyanic acid 18 mg/kg CAS 09/2016
25/07/2019 Black sesame crisps Trung Quốc Aflatoxin 0.028 mg/kg NUT 11/208
30/07/2019 Pistachio nut kernel pieces Trung Quốc Aflatoxin 0.1 mg/kg NUT 11/208
30/07/2019 Fried peanuts Trung Quốc Aflatoxin 0.086 mg/kg NUT 11/208

 

  1. Kiểm tra ngẫu nhiên
    Việt Nam không có trường hợp nào vi phạm.
Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
2/07/2019 Indian flat beans Ấn Độ Cypermethrin 0.58 mg/kg FSC 1.4.2
Profenofos 0.1
1/07/2019 Dried longan Trung Quốc Carbendazim 0.06 mg/kg FSC 1.4.2
3/07/2019 Tea biscuits Serbia Vitamin A, Not permitted in this food   FSC 1.3.2
Phosphorus
4/07/2019 Chips Philippines Vitamins A, B1, B2, B3, B5, B6, B12 and Folic Acid Not permitted in this food   FSC 1.3.2
8/07/2019 Mangosteens Thái Lan Chlorpyrifos 0.3 mg/kg FSC 1.4.2  
8/07/2019 Fresh lychees Trung Quốc Azoxystrobin 0.16 mg/kg FSC 1.4.2
Cyhalothrin 0.06
Difenoconazole 0.088
Thiabendazole    2.2
8/07/2019 Wheat flour Ấn Độ Arsenic 37 mg/kg FSC 1.4.1
8/07/2019 Fresh lychees Trung Quốc Azoxystrobin 0.22 mg/kg FSC 1.4.2
Cyhalothrin 0.07
Difenoconazole 0.095
Thiabendazole    1.9
9/07/2019 High gluten flour Đài Loan Vitamin C Not permitted in this food   FSC 1.3.1
9/07/2019 Split mung beans Myanmar Cypermethrin 0.06 mg/kg FSC 1.4.2
Chlorpyrifos 0.33
11/01/2019 Frozen chopped spinach Ấn Độ Chlorpyrifos 0.03 mg/kg FSC 1.4.2
10/07/2019 Formulated supplementary food Ấn Độ Mineral copper, Not permitted in this food   FSC 1.3.2
Vitamin B7
11/07/2019 Smoked catfish pieces Thái Lan Enrofloxacin 0.0031 mg/kg FSC 1.4.2
16/07/2019 Pilchards in hot chilli sauce Namibia Irradiated cayenne pepper Not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3  
16/07/2019 Hot mixed vegetable pickle Nam Phi Irradiated chilli, Not a permitted treatment for this food   FSC 1.5.3  
irradiated mustard, irradiated tumeric
16/07/2019 Ground biscuits Serbia Vitamin C, Not permitted in this food   FSC 1.3.2
Phosphorus
23/07/2019 Biscuits Serbia Vitamin C, Not permitted in this food   FSC 1.3.2
Phosphorus
16/07/2019 Bitter gourd Ấn Độ Dimethoate 0.026 mg/kg FSC 1.4.2
16/07/2019 Indian beans (val papdi) Ấn Độ Cypermethrin 0.21 mg/kg FSC 1.4.2
26/07/2019 Frozen cut okra Ấn Độ Acephate 0.087 mg/kg FSC 1.4.2
26/07/2019 Frozen dried longan Thái Lan Carbendazim 0.073 mg/kg FSC 1.4.2
18/07/2019 Dried tsaoko fruit Trung Quốc Phenylphenol 0.16 mg/kg FSC 1.4.2
18/07/2019 Lou han guo (monk fruit) Trung Quốc Cyhalothrin 0.14 mg/kg FSC 1.4.2
Procymidone 0.03
29/07/2019 Frozen dried longan Thái Lan Carbendazim 0.073 mg/kg FSC 1.4.2
25/07/2019 Dried longan Trung Quốc Tebuconazole 0.06 mg/kg FSC 1.4.2
30/07/2019 Pickled apricot katsuome Nhật Bản Vitamin B1 Not permitted in this food   FSC 1.3.2
30/07/2019 Pickled apricot shiso ume Nhật Bản Vitamin B1 Not permitted in this food   FSC 1.3.2
30/07/2019 Pickled apricot hachimitsu ume Nhật Bản Vitamin B1 Not permitted in this food   FSC 1.3.2
24/07/2019 Maize meal (Braaipap) Nam Phi Vitamin A, Vitamin B5, Not permitted in this food   FSC 1.3.2
Vitamin B12

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY