Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 03/2020

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 03/2020

38
0
SHARE
(Ảnh: Internet)

Trong tháng 03/2020, Bộ Nông nghiệp, Nguồn nước và Môi trường Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 01 trường hợp vi phạm trong tháng 03/2020.

Bảng 1: Kết quả kiểm tra các thực phẩm có rủi ro

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
3/3/20 Kashmiri chilli powder Ấn Độ Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
11/3/20 Frozen boiled king crab legs Nhật Bản Listeria monocytogenes Detected /125g CRU 03/2019
2/3/20 Caffeine tablets Hoa Kỳ Caffeine 30.8 g/100g CAF 12/2019
16/03/2020 Powdered herring Ghana Histamine 292 mg/kg HIS 12/2016
17/03/2020 Curry paste Thái Lan Aflatoxin 0.244 mg/kg NUT 11/2018
27/03/2020 Peanut satay sauce Indonesia Aflatoxin 0.041 mg/kg NUT 11/2018
30/03/2020 Formulated supplementary sports food Hoa Kỳ Caffeine 10 g/100g CAF 12/2019
30/03/2020 Formulated supplementary sports food Hoa Kỳ Caffeine 8.33 g/100g CAF 12/2019
30/03/2020 Peanut masala Ấn Độ Aflatoxin 0.022 mg/kg NUT 11/2018
30/03/2020 Peanut candy bar Ấn Độ Aflatoxin 0.012                                    mg/kg NUT 11/2018

 

Bảng 2: Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên các thực phẩm thuộc diện giám sát

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
2/3/20 Dried elberta peaches halves Nam Phi Thiabendazole 0.046 mg/kg FSC 1.4.2
2/3/20 Frozen dried longan Thái Lan Carbendazim 0.055 mg/kg FSC 1.4.2
2/3/20 Frozen dried longan Thái Lan Carbendazim 0.19 mg/kg FSC 1.4.2
5/3/20 Fresh naval oranges Ai Cập Cyhalothrin 0.071 mg/kg FSC 1.4.2
4/3/20 Pan masala Ấn Độ Areca catechu Prohibited plant n/a FSC 1.4.4
4/3/20 Dried strawberries Iran Carbendazim 0.12 mg/kg FSC 1.4.2
6/3/20 Dried longan meat Thái Lan Carbendazim 0.13 mg/kg FSC 1.4.2
18/03/2020 Frozen green chillies Ấn Độ Cyhalothrin 0.02 mg/kg FSC 1.4.2
18/03/2020 Frozen green chillies Ấn Độ Cyhalothrin       Tebuconazole   0.03        0.07 mg/kg FSC 1.4.2
17/03/2020 Chana dhal Sri Lanka Pirimiphos Methyl 0.16 mg/kg FSC 1.4.2
27/02/2020 Cereal Nhật Bản Vitamin B12            Ferric Sodium Citrate Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
24/03/2020 Bhindi (baby okra) Ấn Độ Monocrotophos 0.073               Not permitted in this food mg/kg FSC 1.4.2
24/03/2020 Instant coffee mix with collagen Thái Lan Vitamin C Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
24/03/2020 Instant coffee mix with white kidney bean extract Thái Lan Vitamin B1, B2 and B6 Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
24/03/2020 Frozen spinach Ấn Độ Chlorpyrifos          Profenofos 0.67           0.034 mg/kg FSC 1.4.2
25/03/2020 Frozen okra Ai Cập Chlorpyrifos 0.02 mg/kg FSC 1.4.2
24/03/2020 Frozen surti papdi (whole indian  beans) Ấn Độ Profenofos 0.047 mg/kg FSC 1.4.2
25/03/2020 Seasoning Việt Nam Vitamin A Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
30/03/2020 Dietary supplement Hoa Kỳ St John’s wort extract (Hypericum perforatum) Restricted plant n/a FSC 1.4.4
30/03/2020 Frozen mixed fruit Canada Tau-fluvalinate 0.11                Not permitted in this food mg/kg FSC 1.4.2
30/03/2020 Sardines in tomato sauce with chilli Philippines Additive E160b        (annatto) Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1

 

 

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY