Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 02/2019

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 02/2019

129
0
SHARE
(Ảnh: Internet)

Trong tháng 02/2019, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 02 trường hợp vi phạm trong tháng 02/2019.

1. Kiểm tra vi sinh và chất gây dị ứng

Việt Nam không có trường hợp nào vi phạm.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/02/2019 Frozen cooked mud crab Fiji Standard plate count <1500, 19000000, 11000, 13000000, 22000 cfu/g CRU 11/2018

 

2. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp nào vi phạm.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
6/02/2019 Dried sea weed slices China Iodine 2770 mg/kg BSW 12/2016
7/02/2019 Dried kelp Taiwan Iodine 3470 mg/kg BSW 12/2016
8/02/2019 Dried kelp Republic of Korea Iodine 5930 mg/kg BSW 12/2016
8/02/2019 Dried kelp Republic of Korea Iodine 4660 mg/kg BSW 12/2016
6/02/2019 Frozen dried anchovies Malaysia Histamine 270 mg/kg HIS 12/2016
6/02/2019 Dried trevally Sri Lanka Histamine 1100 mg/kg HIS 12/2016
18/02/2019 Blanched peanuts China Aflatoxin 0.088 mg/kg NUT 11/2018
19/02/2019 Fermented salted fish Philippines Histamine 240 mg/kg HIS 12/2016
19/02/2019 Maldive fish chips Sri Lanka Histamine 620 mg/kg HIS 12/2016
21/02/2019 Fresh Spanish mackerel Indonesia Histamine 680 mg/kg HIS 12/2016
21/02/2019 Garlic flavoured peanuts Philippines Aflatoxin 0.019 mg/kg NUT 11/2018
7/01/2019 Fresh yellowfin tuna Maldives Histamine 1048 mg/kg HIS 12/2016

 

3. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam có 02 trường hợp vi phạm.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
4/02/2019 Fresh sugar snap peas China Difenoconazole 0.05 mg/kg FSC 1.4.2
1/02/2019 Red chilli Thailand Difenoconazole     Propiconazole 0.26                        0.13 mg/kg FSC 1.4.2
8/02/2019 Instant red date slice China Cypermethrin    Difenoconazole    Tebuconazole 0.13                          0.12                    0.06 mg/kg FSC 1.4.2
6/02/2019 Tamarind India 2-Phenylphenol 0.25 mg/kg FSC 1.4.2
30/01/2019 Jelly cups China Konjac Konjac added as an ingredient to jelly cup products is considered to pose a risk to human health Imported Food Control Act 1992 Section 3(2)(a)(vii)
12/02/2019 Frozen tilapia Taiwan Ciprofloxacin 0.0063 mg/kg FSC 1.4.2
5/02/2019 Pomegranates United States Bifenthrin 0.083 mg/kg FSC 1.4.2
30/01/2019 Spinach leaves India Chlorpyrifos 0.02 mg/kg FSC 1.4.2
30/01/2019 Spinach leaves India Chlorpyrifos 0.024 mg/kg FSC 1.4.2
30/01/2019 Spinach leaves India Acephate 0.08 mg/kg FSC 1.4.2
18/02/2019 Barramundi Taiwan Carbon monoxide 0.51 mg/kg FSC 1.3.3
6/02/2019 Spinach leaves India Chlorpyrifos 0.03 mg/kg FSC 1.4.2
12/02/2019 Pickles katsuo ume China Vitamin B1 Not permitted in this food FSC 1.3.2
12/02/2019 Pickles hachimitsu ume China Vitamin B1 Not permitted in this food FSC 1.3.2
11/02/2019 Tilapia fish Vietnam Malachite green 0.0066 mg/kg FSC 1.4.2
18/02/2019 Fermented bean curd China Bacillus cereus >15000, >15000, >15000, >15000, >15000 cfu/g Imported Food Control Act Section 3(2)
12/02/2019 Snakehead fish Vietnam Ciprofloxacin    Enrofloxacin    Levofloxicin    Ofloxacin 0.015              0.0030             0.031                        0.031 mg/kg FSC 1.4.2
12/02/2019 Pineapple juice Philippines Vitamin E Not permitted in this food FSC 1.3.2
12/02/2019 Palm fruit Philippines Additive E222 Not permitted in this food FSC 1.3.2
26/02/2019 Formulated supplementary sports food United States Dynamine Unapproved novel food FSC 1.5.1
25/02/2019 Margarine Philippines Niacin, Vitamin B2, B6, B12 Not permitted in this food FSC 1.3.2
25/02/2019 Surimi sticks with vegetables Japan Calcium carbonate Not permitted in this food FSC 1.3.2
28/02/2019 Dried red dates China Thiamethoxam 0.05 mg/kg FSC 1.4.2
27/02/2019 Formulated supplementary sports food United States Zinc sulphate Not permitted in this food FSC 1.3.2

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY