Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 01/2020

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 01/2020

224
0
SHARE
(Ảnh: Internet)

Trong tháng 01/2020, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 6 trường hợp vi phạm trong tháng 01/2020.

Bảng 1: Kết quả kiểm tra các thực phẩm có rủi ro

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
7/01/2020 Frozen cooked black tiger prawns Việt Nam Vibrio alginolyticus Detected /125g Section3, (2)(i) of the Imported Food Control Act 1992
9/01/2020 Cooked pasted crab Việt Nam Standard plate count 100 000, 150 000,       73 000,       77 000,       290 0000 cfu/g CRU 03/2019
21/01/2020 Black pepper Iran Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
21/01/2020 Gorgonzola dolce intero DOP cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
28/01/2020 Crushed chilli Myanmar Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
30/01/2020 Frozen cooked and peeled vannamei shrimp Việt Nam Standard plate count 59 000, 33 000, 16 000, 210 000, 1 100 000 cfu/g CRU 03/2019
7/01/2020 Peanut cake Malaysia Aflatoxin 0.057 mg/kg NUT 11/2018
17/01/2020 Tapioca chips Ấn Độ Hydrocyanic acid 20 mg/kg CAS 09/2016
17/01/2020 Tapioca chips masala flavour Ấn Độ Hydrocyanic acid 24 mg/kg CAS 09/2016
23/01/2020 Tapioca chilli strips Ấn Độ Hydrocyanic acid 11 mg/kg CAS 09/2016
23/01/2020 Tapioca chips Ấn Độ Hydrocyanic acid 21 mg/kg CAS 09/2016
30/01/2020 Hot and spicy cracker nuts Philippines Aflatoxin 0.016 mg/kg NUT 11/2018
30/01/2020 Peanuts Indonesia Aflatoxin 0.045 mg/kg NUT 11/2018
30/01/2020 Salted anchovies Philippines Histamine 260 mg/kg HIS 12/2016

 

Bảng 2: Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên các thực phẩm

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
7/01/2020 Toor dal Myanmar Chlorpyrifos 0.038 mg/kg FSC 1.4.2
7/01/2020 Frozen pandan leaves Thái Lan Fludioxonil 0.03 mg/kg FSC 1.4.2
10/01/2020 Margarine Indonesia Niacin ,Vitamin B1 and B2 Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
15/01/2020 Fresh betel leaves Ấn Độ Carbendazim             Metalaxyl 0.065               0.92 mg/kg FSC 1.4.2
17/01/2020 Frozen basa steaks Việt Nam Enrofloxacin 0.005 mg/kg FSC 1.4.2
17/01/2020 Frozen hot Thai red chillies Việt Nam Chlorpyrifos                  Difenoconazole 0.042       0.071 mg/kg FSC 1.4.2
17/01/2020 Frozen hot Thai red chillies Việt Nam Difenoconazole                     Propiconazole 0.059                      0.11 mg/kg FSC 1.4.2
21/01/2020 Chinese spinach Trung Quốc Paclobutrazol 0.02 mg/kg FSC 1.4.2
21/01/2020 Frozen soft shell crab Myanmar Nitrofurazone 0.002 mg/kg FSC 1.4.2
21/01/2020 Frozen soft shell crab Myanmar Nitrofurazone 0.003 mg/kg FSC 1.4.2
21/01/2020 Frozen soft shell crab Myanmar Nitrofurazone 0.003 mg/kg FSC 1.4.2
28/01/2020 Preserved plums Trung Quốc Additive Sodium benzoate (E211) Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1
31/01/2020 Raspberry juice concentrate Hoa Kỳ Captan 33.7 mg/kg FSC 1.4.2
31/01/2020 Frozen soft shell crab Myanmar Nitrofurans 0.0015 mg/kg FSC 1.4.2

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY