Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 05/2020

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 05/2020

76
0
SHARE
(Ảnh: Internet)

Trong tháng 05/2020, Bộ Nông nghiệp, Nguồn nước và Môi trường Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 01 trường hợp vi phạm trong tháng 05/2020.

Bảng 1: Kết quả kiểm tra các thực phẩm có rủi ro

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
1/5/2020 Crushed chilli Sri Lanka Salmonella Detected /125g SPI 06/2019
13/05/2020 Agour goat cheese Pháp Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
13/05/2020 Compostelle cheese Pháp Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
13/05/2020 Chalosse cheese Pháp Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
18/05/2020 Frozen cooked vannamei prawns Thái Lan Standard plate count 16 000 000 , 13 000 , 6 000, 5 200 000, 4 000 cfu/g CRU 03/2019
6/5/2020 Dried Kelawalla Fish Sri Lanka Histamine 660 mg/kg HIS 12/2016
6/5/2020 Dried Kelawalla Fish Sri Lanka Histamine 2200 mg/kg HIS 12/2016
6/5/2020 Dried Balaya Fish Sri Lanka Histamine 3600 mg/kg HIS 12/2016
6/5/2020 Maldive fish chips Sri Lanka Histamine 230 mg/kg HIS 12/2016
6/5/2020 Dried mackerel shavings Nhật Bản Histamine 520 mg/kg HIS 12/2016
12/5/2020 Roasted kelp Trung Quốc Iodine 3500 mg/kg BSW 12/2016
13/05/2020 Salted peanuts Ấn Độ Aflatoxin 0.031 mg/kg NUT 11/2018
13/05/2020 Garlic coated peanuts Indonesia Aflatoxin 0.02 mg/kg NUT 11/2018
19/05/2020 Hijiki seaweed powder Trung Quốc Inorganic arsenic 4.2 mg/kg HJS 10/2016
19/05/2020 Dried seaweed Trung Quốc Iodine 2800 mg/kg BSW 12/2016
19/05/2020 Dried seaweed Trung Quốc Iodine 3700 mg/kg BSW 12/2016
19/05/2020 Dried kelp Trung Quốc Iodine 2500 mg/kg BSW 12/2016
29/05/2020 Medan peanuts Indonesia Aflatoxin 0.043 mg/kg NUT 11/2018

 

Bảng 2: Kết quả kiểm tra ngẫu nhiên các thực phẩm thuộc diện giám sát

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
5/5/2020 Fresh sugar snap peas Trung Quốc Procymidone      Thiamethoxam 0.026       0.015 mg/kg FSC 1.4.2
1/5/2020 Brown sultanas Ấn Độ Carbendazim 0.94 mg/kg FSC 1.4.2
1/5/2020 Seasoned vinegar Nhật Bản Additive colouring – Carthamus Yellow Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1
5/5/2020 Mixed fruit jam Ấn Độ Vitamin B3 Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
5/5/2020 Instant drink mix powder – orange flavour Ấn Độ Vitamin K, Copper and Biotin Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
5/5/2020 Instant drink mix powder – lemon flavour Ấn Độ Vitamin K, Copper and Biotin Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
5/5/2020 Instant drink mix powder – mango flavour Ấn Độ Vitamin K, Copper and Biotin Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
5/5/2020 Fresh chilled mango Việt Nam Cypermethrin 0.093 mg/kg FSC 1.4.2
5/5/2020 Cereal – chocolate and banana flavour Nhật Bản Vitamin B12 Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
5/5/2020 Cereal – Granola Nhật Bản Vitamin B12 Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
5/5/2020 Cereal – walnut and apple maple Nhật Bản Vitamin B12 Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
11/5/2020 Mini rice balls Đài Loan Additive E 127 (Erythrosine) Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1
6/5/2020 Frozen Chinese spinach Trung Quốc Carbendazim 0.018 mg/kg FSC 1.4.2
11/5/2020 Fresh oranges Hoa Kỳ Tebuconazole 0.24 mg/kg FSC 1.4.2
7/5/2020 Pineapple juice Philippines Vitamin E Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
13/05/2020 Frozen Chinese spinach Trung Quốc Cyhalothrin 0.027 mg/kg FSC 1.4.2
13/05/2020 Frozen Chinese spinach Trung Quốc Chlorpyrifos 0.022 mg/kg FSC 1.4.2
13/05/2020 Baby okra Ấn Độ Cyhalothrin 0.012 mg/kg FSC 1.4.2
13/05/2020 Dried longan pulp Trung Quốc Carbendazim 0.062 mg/kg FSC 1.4.2
13/05/2020 Dried hawthorn fruit Trung Quốc Cyhalothrin Carbendazim 0.1       0.02 mg/kg FSC 1.4.2
13/05/2020 Chinese dates Trung Quốc Cyfluthrin    Cypermethrin      Difenoconazole      Cyhalothrin 0.22      0.107        0.313        0.027 mg/kg FSC 1.4.2
13/05/2020 Jujube dates Trung Quốc Cypermethrin   0.313 mg/kg FSC 1.4.2
18/05/2020 Frozen spinach Ấn Độ Chlorpyrifos      Profenofos       Acephate 0.7          0.07       0.056 mg/kg FSC 1.4.2
20/05/2020 Toor dhal Myanmar Chlorpyrifos 0.027 mg/kg FSC 1.4.2
20/05/2020 Mung dhal Myanmar Chlorpyrifos 0.042 mg/kg FSC 1.4.2
21/05/2020 Seasoned pollock roe Hàn Quốc Vitamin C Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
28/05/2020 Roasted betel nut Myanmar Betel nut (Areca catechu) Prohibited plant n/a FSC 1.4.4
28/05/2020 Pickled plums Nhật Bản Vitamin B1 Not permitted in this food n/a FSC 1.3.2
26/05/2020 Frozen Chinese spinach Trung Quốc Paclobutrazol 0.013 mg/kg FSC 1.4.2
29/05/2020 Betel nut Myanmar Areca catechu (Betel nut) Prohibited plant n/a FSC 1.4.4
29/05/2020 Salted plums Đài Loan Lead 0.15 mg/kg FSC 1.4.1
29/05/2020 Salted plums Đài Loan Lead 0.18 mg/kg FSC 1.4.1
1/5/2020 Chilli prawn crackers Singapore Additive (210) Benzoic acid Not permitted in this food n/a FSC 1.3.1
26/05/2020 Betel nut Papua New Guinea Areca catechu (Betel nut) Prohibited plant n/a FSC 1.4.4
26/05/2020 Betel nut Papua New Guinea Areca catechu (Betel nut) Prohibited plant n/a FSC 1.4.4
26/05/2020 Betel nut Papua New Guinea Areca catechu (Betel nut) Prohibited plant n/a FSC 1.4.4
26/05/2020 Betel nut Papua New Guinea Areca catechu (Betel nut) Prohibited plant n/a FSC 1.4.4
8/5/2020 Preserved vegetarian bean curd with chilli Trung Quốc Bacillus cereus 7 600, 3 600, 3 400, 4 200, 2 000 mg/kg FSC 1.6.1
11/5/2020 Fermented bean curd Trung Quốc Bacillus cereus 6 400, 7 300, 6 200, 8 000, 17 000 mg/kg FSC 1.6.1
11/5/2020 Spicy fermented bean curd Trung Quốc Bacillus cereus 2 600, 6 000, 3 600, 5 600, 9 300 mg/kg FSC 1.6.1

 

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY