Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 9/2018

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 9/2018

27
0
SHARE

Trong tháng 9/2018, Việt Nam có 1/19 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 9/2018, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 1/5 trường hợp vi phạm trong tháng 9/2018.

 

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
10/09/2018 Frozen pizza cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2018
10/09/2018 Cooked prawns Thailand Vibrio cholerae Detected /125g CRU 05/2014
17/09/2018 Dried chilli China Salmonella Detected /125g SPI 07/2018
19/09/2018 Frozen cooked crab meat Vietnam Standard plate count 360 000, 4 600 000, 96 000, 370 000, 270 000 cfu/g CRU 05/2014
20/09/2018 Chilli powder India Salmonella Detected /125g SPI 07/2018

 

  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 9/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
6/09/2018 Peanut product India Aflatoxin 0.045 mg/kg NUT 10/2016
6/09/2018 Peanut product Indonesia Aflatoxin 0.009

The product contains 39% peanut, therefore the calculated maximum level is 0.0058

mg/kg NUT 10/2016
6/09/2018 Peanuts Philippines Aflatoxin 0.020 mg/kg NUT 10/2016
20/09/2018 Peanut product India Aflatoxin 0.027 mg/kg NUT 10/2016
20/09/2018 Peanut product Indonesia Aflatoxin 0.17 mg/kg NUT 10/2016
20/09/2018 Peanut product Indonesia Aflatoxin 0.079 mg/kg NUT 10/2016

 

  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 9/2018

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
7/09/2018 Instant dates China Carbendazim

Cyhalothrin

Cypermethrin

Difenoconazole

Pyraclostrobin

Tebuconazole

0.34

0.05

0.25

0.18

0.16

0.19

mg/kg FSC 1.4.2
21/09/2018 Fresh baby corn Thailand E. coli 460, 460, 460, 240, 75 MPN/g Imported Food Control Act 3(2)
14/09/2018 Okra cut India Acephate 3.9 mg/kg FSC 1.4.2
21/09/2018 Drumstick leaves Fiji Deltamethrin 0.39 mg/kg FSC 1.4.2
21/09/2018 Bael Leaves Fiji Deltamethrin 0.72 mg/kg FSC 1.4.2
21/09/2018 Roselle leaves Fiji Acephate

Methamidophos

7.8

0.82

mg/kg FSC 1.4.2
21/09/2018 Seedless plums Taiwan Lead 0.21 mg/kg FSC 1.4.1
24/09/2018 Chopped spinach India Dimethoate 0.075 mg/kg FSC 1.4.2

 

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY