25 hàng hoá và dịch vụ có kim ngạch nhập khẩu lớn...

25 hàng hoá và dịch vụ có kim ngạch nhập khẩu lớn nhất của Úc trong năm 2016-2017 và xu hướng trong 5 năm tới

33
0
SHARE
 

ĐVT: triệu AUD

% tăng trưởng

          Tỷ trọng % 

2016-17

2016-17 so 

2015-16

Xu hướng 

5 năm

Xếp hạng Mặt hàng 2014-15 2015-16 2016-17      
  Tổng 349.160 357.121 362.244   1,4 2,4
1 Dịch vụ du lịch cá nhân (không kể giáo dục) 33.291 36.426 37.582 10,4 3,2 5,6
2 Xe động cơ chở khách 18.708 21.542 21.782 6,0 1,1 6,6
3 Xăng dầu 18.078 16.228 17.392 4,8 7,2 1,1
4 Thiết bị viễn thông và linh kiện 11.041 11.781 11.967 3,3 1,6 7,7
5 Dầu thô 14.710 7.625 8.583 2,4 12,6 -19,9
6 Dịch vụ vận chuyển hàng hoá 9.906 9.866 8.430 2,3 -14,6 -0,1
7 Phương tiện vận tải hàng hoá 6.123 7.353 8.004 2,2 8,9 0,3
8 Máy tính 8.045 7.820 7.855 2,2 0,5 3,7
9 Dược phẩm (bao gồm cả thuốc thú y) 7.076 7.712 7.340 2,0 -4,8 -2,7
10 Vàng 3.772 6.045 7.240 2,0 19,8 1,4
11 Dịch vụ vận chuyển hành khách 6.320 6.453 6.789 1,9 5,2 -0,6
12 Dịch vụ nghề nghiệp 5.243 5.784 5.716 1,6 -1,2 6,7
13 Tàu, thuyền và các vật thể nổi 968 922 4.801 1,3 420,6 6,5
14 Dịch vụ kỹ thuật và kinh doanh khác 5.828 5.829 4.644 1,3 -20,3 -1,8
15 Phí sở hữu trí tuệ 4.489 4.759 4.297 1,2 -9,7 2,7
16 Đồ nội thất, thảm, rèm 3.932 4.456 4.203 1,2 -5,7 9,8
17 Dịch vụ du lịch kinh doanh 3.789 3.781 4.118 1,1 8,9 1,0
18 Các sản phẩm y tế (không kể dược phẩm) 2.718 3.340 3.931 1,1 17,7 12,9
19 Dịch vụ viễn thông, máy tính và thông tin 3.148 3.587 3.553 1,0 -0,9 13,1
20 Máy móc điện và linh kiện 3.186 3.364 3.382 0,9 0,5 6,5
21 Thiết bị gia dụng 2.824 3.293 3.330 0,9 1,1 9,9
22 Các sản phẩm nhựa 2.893 3.317 3.292 0,9 -0,7 10,8
23 Các thiết bị nóng, lạnh và linh kiện 4.578 5.089 3.232 0,9 -36,5 10,8
24 Xe đẩy, đồ chơi, trò chơi và hàng thể thao 2.880 3.188 3.207 0,9 0,6 7,6
25 Máy bay, tàu vũ trụ và linh kiện np 2.226 3.184 0,9 43,0 ..
 Các mục ghi nhớ                                                                                                                                                                                                                     
  Giáo dục 423 455 505 0,1 11,0 3,4
  Tài khoản du lịch vãng lai 43.487 46.766 48.610 13,4 3,9 4,2

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY