20 mặt hàng có kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất của...

20 mặt hàng có kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất của Bang Victoria trong năm 2016-2017

65
0
SHARE

 (Triệu AUD)

  % tăng trưởng
 

Xếp hạng SITC Mặt hàng

 

2014-15

 

2015-16

 

2016-17

 

Thị phần %

2016-17 so

2015-16

Xu hướng 5 năm

Xuất khẩu hàng hoá

Tổng xuất khẩu hàng hoá 23.608 23.324 24.737   6,1 2,5

 

1 268 Len và lông động vật khác 1.528 1.615 1.792 7,2 11,0 5,3
2 012 Thịt (trừ thịt bò) và các chế phẩm 1.368 1.247 1.355 5,5 8,7 11,8
3 781 Phương tiện vận chuyển hành khách 1.432 1.495 1.196 4,8 -20,0 2,3
4 098 Các sản phẩm ăn được 629 970 1.116 4,5 15,0 16,1
5 541 Dược phẩm (trừ thuốc) 260 621 965 3,9 55,4 34,8
6 022 Sữa, kem, váng sữa và sữa chua 1.166 1.010 944 3,8 -6,5 -1,7
7 057 Quả và hạt 754 1.009 895 3,6 -11,3 25,9
8 011 Thịt bò và các chế phẩm 1.498 1.214 887 3,6 -26,9 13,0
9 041 Lúa mì 654 521 802 3,2 54,0 -11,5
10 024 Phomat và sữa đông 673 707 699 2,8 -1,1 2,2
11 334 Xăng dầu 598 511 613 2,5 19,8 -8,4
12 792 Máy bay, tàu bay và linh kiện 582 530 577 2,3 9,0 25,6
13 542 Thuốc (bao gồm cả thuốc thú y) 448 432 498 2,0 15,3 2,3
14 054 Rau và các chế phẩm 256 223 487 2,0 118,2 9,9
15 684 Nhôm 837 622 459 1,9 -26,2 -15,5
16 222 Trái cây và hạt có dầu, mềm 264 121 435 1,8 258,9 -12,9
17 211 Da sống, da thô (trừ da lông) 442 408 344 1,4 -15,7 -1,7
18 641 Giấy và bìa 308 291 318 1,3 9,4 1,2
19 784 Linh kiện và phụ kiện xe cơ giới 291 325 315 1,3 -3,1 3,4
20 112 Đồ uống có cồn 219 267 301 1,2 12,9 6,0
  988 Các hàng hoá thương mại bí mật 1.477 1.057 1.241 .. .. ..

   Nhập khẩu hàng hoá

     
    Tổng nhập khẩu hàng hoá 66.944 71.032 70.838   -0,3 4,2
1 781 Phương tiện vận chuyển hành khách 5.983 7.036 7.294 29,5 3,7 8,3
2 333 Dầu thô 4.839 2.576 2.910 11,8 12,9 -12,8
3 782 Phương tiện vận chuyển hàng hoá 1.740 2.082 2.234 9,0 7,3 7,9
4 334 Xăng dầu 1.922 1.765 1.891 7,6 7,1 -7,7
5 764 Thiết bị viễn thông và linh kiện 1.252 1.587 1.581 6,4 -0,4 8,8
6 784 Linh kiện và phụ kiện xe cơ giới 1.471 1.566 1.461 5,9 -6,7 0,7
7 821 Đồ nội thất, thảm và rèm 1.253 1.461 1.357 5,5 -7,1 9,8
8 845 Quần áo khác 1.172 1.348 1.255 5,1 -7,0 11,0
9 851 Giày dép 1.079 1.256 1.191 4,8 -5,1 10,9
10 894 Trò chơi, đồ chơi và hàng thể thao 997 1.095 1.162 4,7 6,2 4,7
11 893 Đồ nhựa 1.077 1.245 1.080 4,4 -13,2 9,1
12 541 Dược phẩm (trừ thuốc) 742 928 1.066 4,3 14,8 11,0
13 778 Máy móc điện tử và linh kiện 1.019 1.073 1.064 4,3 -0,9 5,2
14 752 Máy tính 1.315 1.173 1.013 4,1 -13,6 1,4
15 699 Hàng chế tạo bằng kim loại 875 971 868 3,5 -10,6 6,5
16 741 Thiết bị nóng lạnh và linh kiện 673 876 868 3,5 -0,9 13,7
17 842 Quần áo nữ (trừ hàng dệt kim) 779 884 796 3,2 -10,0 10,4
18 744 Thiết bị cầm tay và linh kiện 549 762 795 3,2 4,4 10,7
19 743 Bơm (trừ bơm chất lỏng) và linh kiện 668 707 772 3,1 9,1 2,0
20 713 Động cơ piston đốt trong 796 810 731 3,0 -9,7 -2,4
  988 Các hàng hoá thương mại bí mật 2.456 2.285 2.708 .. .. ..

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY