20 mặt hàng có kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất của...

20 mặt hàng có kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất của Bang NSW trong năm 2016-2017

127
0
SHARE

ĐVT: triệu AUD

% tăng trưởng
 

Xếp hạng SITC Mặt hàng

 

2014-15

 

2015-16

 

2016-17

 

Thị phần %

2016-17 so

2015-16

Xu hướng 5 năm
Xuất khẩu hàng hoá
Tổng xuất khẩu hàng hoá 37.032 36.194 44.085 21,8      1,0
1 321 Than 12.815 11.485 15.232 34,6 32,6 -0,0
2 283 Đồng và tinh quặng đồng 2.441 2.250 2.121 4,8 -5,7 0,7
3 684 Nhôm 1.671 1.191 1.436 3,3 20,6 -0,3
4 011 Thịt bò và các chế phẩm. 1.701 1.563 1.283 2,9 -17,9 14,3
5 334 Xăng dầu 1.244 1.070 1.282 2,9 19,9 -5,9
6 542 Thuốc men (bao gồm cả thuốc thú y) 516 1.008 1.269 2,9 25,8 -1,3
7 041 Lúa mì 489 453 1.190 2,7 162,5 -9,8
8 971 Vàng 351 859 1.166 2,6 35,8 68,1
9 872 Thiết bị y tế (bao gồm cả thú y) 982 778 1.051 2,4 35,1 11,0
10 098 Các sản phẩm ăn được và chế phẩm khác 363 812 978 2,2 20,4 59,1
11 012 Thịt (trừ thịt bò) và các chế phẩm 682 657 740 1,7 12,6 12,7
12 263 Bông 676 593 732 1,7 23,4 -11,6
13 899 Các sản phẩm chế tạo khác 615 761 720 1,6 -5,4 10,0
14 268 Len và lông động vật khác 605 584 675 1,5 15,5 0,4
15 054 Rau và các chế phẩm 181 383 549 1,2 43,2 28,9
16 112 Đồ uống có cồn 508 526 532 1,2 1,1 1,3
17 641 Giấy và bìa 476 504 475 1,1 -5,7 11,5
18 764 Thiết bị viễn thông và linh kiện 215 291 386 0,9 33,0 7,5
19 592 Tinh bột, unulin và gluten lúa mì 320 348 353 0,8 1,5 7,4
20 673 Sắt và thép cán phẳng chưa tráng 345 183 293 0,7 59,8 -9,7
988 Các sản phẩm thương mại bí mật 2.208 2.282 3.507 .. .. ..
Nhập khẩu hàng hoá
Tổng nhập khẩu hàng hoá 96.515 104.391 104.828 0,4 4,9
1 764 Thiết bị viễn thông và linh kiện 9.017 9.151 9.664 21,9 5,6 7,6
2 781 Phương tiện vận tải hành khách 6.420 7.565 7.657 17,4 1,2 8,4
3 334 Xăng dầu 7.371 6.902 7.269 16,5 5,3 19,4
4 542 Thuốc men (bao gồm cả thuốc thú y) 6.114 6.869 6.665 15,1 -3,0 -1,7
5 752 Máy tính 6.244 5.630 6.195 14,1 10,0 3,4
6 541 Dược phẩm (trừ thuốc) 1.845 2.268 2.715 6,2 19,7 14,9
7 872 Thiết bị y tế (bao gồm cả thú y) 1.991 2.238 2.265 5,1 1,2 11,2
8 782 Phương tiện vận chuyển hàng hoá 1.541 2.012 2.230 5,1 10,8 5,2
9 899 Các sản phẩm chế tạo khác 1.758 1.934 2.026 4,6 4,8 9,9
10 098 Các sản phẩm ăn được và chế phẩm khác 1.517 1.824 1.674 3,8 -8,3 9,2
11 778 Máy móc điện và linh kiện 1.382 1.534 1.490 3,4 -2,9 7,8
12 894 Đồ chơi, trò chơi và các đồ thể thao 1.326 1.438 1.411 3,2 -1,8 10,3
13 821 Đồ nội thất, thảm và rèm 1.398 1.587 1.396 3,2 -12,0 9,9
14 761 Màn hình, máy chiếu và TV 1.352 1.401 1.373 3,1 -2,0 1,8
15 751 Máy móc văn phòng 1.634 1.533 1.343 3,0 -12,4 -1,4
16 874 Các thiết bị đo lường và phân tích 1.452 1.465 1.237 2,8 -15,6 3,9
17 775 Các thiết bị gia dụng khác 1.073 1.262 1.222 2,8 -3,2 10,0
18 553 Nước hoa và mỹ phẩm (trừ xà phòng) 1.039 1.208 1.207 2,7 -0,2 9,8
19 845 Đồ dệt kim khác 925 1.071 1.067 2,4 -0,4 9,0
20 741 Thiết bị nóng lạnh và linh kiện 876 1.034 1.031 2,3 -0,3 6,6
988 Các sản phẩm thương mại bí mật 2.026 2.508 2.760 .. .. ..

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY