20 mặt hàng có kim ngạch XNK lớn nhất Tây Úc trong...

20 mặt hàng có kim ngạch XNK lớn nhất Tây Úc trong năm 2016-17

55
0
SHARE
ME-Coal Photos by Michael Williamson NEG#00000 4/2/09: WE VISIT WEST VIRGINIA COAL COUNTRY IN THE AFTERMATH OF THE RULING THAT PUTS A HOLD ON NEW SURFACE MINING PERMITS: Coal that comes down conveyor belts from mountain-top mine sites above gets processed at a facility near Wharton, West Va. StaffPhoto imported to Merlin on Sat Apr 4 12:52:03 2009

Triệu AUD

Xếp hạng SITC Mặt hàng 2014-15 2015-16 2016-17 Thị phần % 2016-17 so 2015-16 Xu hướng5 năm

Xuất khẩu hàng hoá

    Tổng xuất khẩu hàng hoá 110.776 99.635 120.531   21,0 -1,7
1 281 Quặng và tinh quặng sắt 53.431 47.188 62.093 51,5 31,6 -2,1
2 971 Vàng 12.961 15.673 17.741 14,7 13,2 2,4
3 333 Dầu thô 0 3.556 4.470 3,7 25,7 ..
4 041 Lúa mì 2.989 2.779 2.532 2,1 -8,9 4,6
5 283 Quặng và tinh quặng đồng 1.581 1.482 1.433 1,2 -3,3 -2,7
6 289 Quặng và tinh quặng kim loại (trừ Vàng) 1.199 1.323 1.423 1,2 7,6 5,5
7 222 Quả và hạt có dầu, mềm 813 743 1.344 1,1 81,0 11,7
8 951 Xu vàng và tiền xu đấu thầu hợp pháp 668 963 798 0,7 -17,1 -0,6
9 278 Khoáng sản thô, nes 357 377 713 0,6 89,3 36,6
10 533 Sơn, và vecni 591 544 642 0,5 18,1 5,5
11 268 Len và lông động vật khác 476 477 593 0,5 24,4 7,0
12 667 Ngọc trai và đá quý 506 664 547 0,5 -17,6 39,6
13 001 Động vật sống (trừ hải sản) 432 533 524 0,4 -1,7 7,8
14 036 Giáp xác và các chế phẩm 479 497 475 0,4 -4,4 15,5
15 012 Thịt (trừ thịt bò) và các chế phẩm 383 384 443 0,4 15,4 15,7
16 522 Nguyên tố hoá học vô cơ 585 480 331 0,3 -31,0 -2,9
17 287 Quặng và tinh quặng khác 583 269 309 0,3 14,8 -16,2
18 342 Propane và butane hoá lỏng 426 282 299 0,2 6,0 -19,6
19 284 Quặng và tinh quặng niken 743 570 241 0,2 -57,7 -24,6
20 081 Thức ăn gia súc 209 211 238 0,2 13,0 11,4
  988 Các hàng hoá thương mại bí mật 14.108 17.478 19.790 .. .. ..

Nhập khẩu hàng hoá

    Tổng nhập khẩu hàng hoá 35.957 34.651 34.285   -1,1 -0,2
1 971 Vàng 3.343 5.627 6.840 5,7 21,6 7,7
2 793 Tàu, thuyền và các cấu trúc nổi 278 453 4.295 3,6 848,4 28,3
3 333 Dầu thô 4.518 2.968 3.047 2,5 2,6 -6,9
4 334 Xăng dầu 2.996 2.228 2.350 1,9 5,5 -11,4
5 781 Phương tiện vận chuyển hành khách 1.761 1.834 1.719 1,4 -6,3 -0,4
6 782 Phương tiện vận chuyển hàng hoá 791 868 827 0,7 -4,7 -14,0
7 728 Máy móc và linh kiện chuyên dụng 1.052 1.381 587 0,5 -57,4 9,0
8 723 Civil engineering equipment & parts 1.879 575 585 0,5 1,7 -24,5
9 741 Thiết bị nóng, lạnh và linh kiện 1.376 2.293 552 0,5 -75,9 19,7
10 625 Săm, lốp, ống cao su 539 478 537 0,4 12,4 -5,5
11 562 Phân bón (trừ phân thô) 545 535 528 0,4 -1,2 2,9
12 699 Hàng chế tạo bằng kim loại 417 438 440 0,4 0,5 7,9
13 821 Đồ nội thất, rèm, mành 417 428 358 0,3 -16,5 5,4
14 792 Máy bày, tàu bay và linh kiện 17 132 297 0,2 124,6 88,7
15 874 Các thiết bị đo lường và phân tích 390 359 257 0,2 -28,4 -2,5
16 764 Các thiết bị viễn thông và linh kiện 249 241 244 0,2 1,1 4,4
17 743 Bơm (trừ bơm chất lỏng) và linh kiện 608 663 234 0,2 -64,7 -2,0
18 691 Các cấu trúc bằng nhôm, sắt, thép 970 678 228 0,2 -66,4 -18,6
19 681 Bạc và bạch kim 447 422 217 0,2 -48,5 -2,8
20 744 Thiết bị cơ khí và linh kiện 629 299 212 0,2 -29,1 -17,5
  988 Các hàng hoá thương mại bí mật 1.949 1.738 1.512 .. .. ..

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY