20 mặt hàng có kim ngạch XNK lớn nhất Queensland trong năm...

20 mặt hàng có kim ngạch XNK lớn nhất Queensland trong năm 2016-17

162
0
SHARE

Triệu AUD

        2016-17 so Xu hướng
Mặt hàng 2014-15 2015-16 2016-17 Thị phần % 2015-16 5 năm
Xuất khẩu hàng hoá
Tổng xuất khẩu hàng hoá 46.489 47.867 66.488   38,9 4,1
Than 18.350 16.570 29.187 43,9 76,1 1,2
Thịt bò và các chế phẩm 4.947 4.716 4.152 6,2 -12,0 9,7
Đồng 2.272 2.061 1.832 2,8 -11,1 -0,1
Rau và các chế phẩm 393 899 1.526 2,3 69,8 35,1
Quặng và tinh quặng khác 2.103 1.394 1.117 1,7 -19,9 -8,0
Nhôm 1.140 1.070 912 1,4 -14,7 -2,6
Bông 738 502 850 1,3 69,2 -14,4
Quặng và tinh quặng nhôm (bao gồm cả nhôm) 564 629 687 1,0 9,1 21,8
Kẽm 427 471 621 0,9 32,0 15,4
Chì 317 500 575 0,9 14,9 2,2
Thịt (trừ thịt bò) và các chế phẩm 618 570 477 0,7 -16,3 4,7
Chất thải kim loại màu và phế liệu 371 382 462 0,7 21,0 2,1
Lúa mì 94 101 300 0,5 196,3 -18,6
Quả và hạt 117 173 288 0,4 67,0 27,1
Động vật sống (trừ hải sản) 280 275 279 0,4 1,5 51,5
Dầu mỡ động vật 208 207 239 0,4 15,2 1,7
Chất thải kim loại và phế liệu 262 158 233 0,4 47,8 -8,7
Phân bón (trừ phân thô) 274 374 230 0,3 -38,7 -0,2
Quặng và tinh quặng đồng 247 92 210 0,3 129,2 -20,5
Các sản phẩm ăn được 132 177 201 0,3 13,2 11,9
Các hàng hoá thương mại bí mật 6.468 11.467 17.067 .. .. ..
Nhập khẩu hàng hoá
Tổng nhập khẩu hàng hoá 36.803 36.162 39.197   8,4 -1,9
Phương tiện vận chuyển hành khách 3.790 4.291 4.222 6,4 -1,6 4,8
Xăng dầu 3.922 3.737 4.017 6,0 7,5 1,7
Dầu thô 4.607 1.966 2.626 3,9 33,6 -21,3
Phương tiện vận chuyển hàng hoá 1.689 1.991 2.272 3,4 14,1 -2,7
Máy bay, tàu bay và linh kiện 78 427 1.298 2,0 203,7 79,1
Thiết bị công trình dân dụng và linh kiện 676 679 705 1,1 3,8 -18,6
Săm, lốp cao su 641 650 664 1,0 2,2 -5,7
Đồ nội thất, thảm và rèm 657 767 660 1,0 -13,9 8,4
Thiết bị nóng lạnh và linh kiện 773 534 569 0,9 6,6 8,0
Linh kiện và phụ kiện xe cơ giới 383 448 499 0,8 11,5 4,0
Đồ nhựa 448 527 481 0,7 -8,7 10,9
Bơm (trừ bơm chất lỏng) và linh kiện 265 288 449 0,7 56,2 -12,6
Thiết bị cầm tay và linh kiện 563 449 443 0,7 -1,4 -7,7
Máy móc điện tử và linh kiện 439 435 430 0,6 -1,2 3,5
Trò chơi, đồ chơi và hàng thể thao 355 429 421 0,6 -1,9 8,0
Quặng và tinh quặng khác 228 188 386 0,6 104,7 27,2
Hàng chế tạo bằng kim loại 372 389 376 0,6 -3,4 3,1
Quần áo khác 288 363 367 0,6 1,1 16,1
Động cơ piston đốt trong 248 308 344 0,5 11,5 5,7
Thiết bị viễn thông và linh kiện 387 429 333 0,5 -22,4 5,4
Các hàng hoá thương mại bí mật 1.551 1.379 1.874 .. .. ..

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY