20 mặt hàng có kim ngạch XNK lớn nhất Nam Úc trong...

20 mặt hàng có kim ngạch XNK lớn nhất Nam Úc trong năm 2016-17

61
0
SHARE

Triệu AUD

 

Xếp hạng SITC Mặt hàng

 

2014-15

 

2015-16

 

2016-17

 

Thị phần %

2016-17 so

2015-16

Xu hướng 5 năm

Xuất khẩu hàng hoá

Tổng xuất khẩu hàng hoá 11.323 11.569 11.429 -1,2 0,4

 

1 112 Đồ uống có cồn 1.238 1.359 1.502 13,1 10,5 5,5
2 041 Lúa mì 1.300 1.242 1.250 10,9 0,6 -4,0
3 682 Đồng 951 1.382 1.157 10,1 -16,3 3,1
4 012 Thịt (trừ thịt bò) và các chế phẩm 737 732 751 6,6 2,6 10,4
5 283 Quặng và tinh quặng đồng 911 763 744 6,5 -2,5 -4,9
6 685 Chì 450 471 578 5,1 22,6 7,0
7 054 Rau quả và các chế phẩm 286 288 558 4,9 93,8 13,3
8 281 Quặng và tinh quặng sắt 679 419 486 4,3 16,0 -17,4
9 011 Thịt bò và các chế phẩm 559 536 421 3,7 -21,4 22,1
10 057 Hoa quả và hạt 193 255 234 2,1 -8,3 22,3
11 222 Quả và hạt có dầu, mềm 181 157 214 1,9 35,8 -3,9
12 781 Phương tiện vận chuyển hành khách 380 275 187 1,6 -31,7 -7,7
13 268 Len và lông động vật khác 134 170 171 1,5 0,9 11,8
14 081 Thức ăn gia súc 179 174 161 1,4 -7,4 6,5
15 334 Xăng dầu 129 92 155 1,4 69,4 -6,9
16 034 Cá và các chế phẩm 133 148 136 1,2 -8,0 -2,2
17 036 Giáp xác và các chế phẩm 98 89 97 0,8 9,0 -0,1
18 553 Nước hoa và mỹ phẩm (trừ xà phòng) 60 68 63 0,6 -7,0 3,4
19 728 Máy móc và linh kiện chuyên dụng 43 64 61 0,5 -5,2 6,2
20 778 Máy móc điện tử và linh kiện 45 41 57 0,5 39,2 3,5
988 Các hàng hoá thương mại bí mật 1.055 1.230 1.051 .. .. ..

Nhập khẩu hàng hoá

Tổng nhập khẩu hàng hoá 8.052 8.371 8.754 4,6 4,2
1 334 Xăng dầu 1.115 939 1.231 10,8 31,1 7,6
2 781 Phương tiện vận chuyển hành khách 643 714 761 6,7 6,5 5,8
3 782 Phương tiện vận chuyển hàng hoá 312 355 395 3,5 11,3 8,5
4 784 Các linh kiện và phụ kiện phương tiện vận chuyển 353 373 311 2,7 -16,5 -0,2
5 287 Quặng và tinh quặng khác 161 246 277 2,4 12,6 -0,7
6 716 Máy phát điện và linh kiện 51 141 197 1,7 39,9 35,0
7 874 Các thiết bị đo lường và phân tích 162 139 190 1,7 36,9 0,1
8 562 Phân bón (trừ phân thô) 228 173 172 1,5 -0,6 -0,7
9 112 Đồ uống có cồn 284 256 165 1,4 -35,7 1,5
10 821 Đồ nội thất, rèm, mành 179 187 157 1,4 -16,1 3,5
11 778 Máy móc điện tử và linh kiện 138 136 145 1,3 6,2 7,6
12 741 Thiết bị nóng, lạnh và linh kiện 110 176 143 1,2 -19,1 9,3
13 625 Săm, lốp, ống cao su 149 133 136 1,2 2,3 -2,4
14 764 Các thiết bị viễn thông và linh kiện 110 119 132 1,2 10,9 3,0
15 772 Thiết bị mạch điện 122 125 106 0,9 -14,9 12,0
16 728 Máy móc và linh kiện chuyên dụng 92 78 104 0,9 34,2 7,1
17 893 Sản phẩm nhựa 106 115 101 0,9 -11,6 7,1
18 699 Hàng chế tạo bằng kim loại 103 115 95 0,8 -17,5 3,5
19 713 Động cơ đốt trong 97 92 94 0,8 1,6 7,9
20 691 Các cấu trúc bằng nhôm, sắt, thép 52 67 87 0,8 29,8 2,8
988 Các hàng hoá thương mại bí mật 293 254 358 .. .. ..

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY