20 mặt hàng có kim ngạch XNK lớn nhất của Tasmania trong...

20 mặt hàng có kim ngạch XNK lớn nhất của Tasmania trong năm 2016-17

37
0
SHARE

Triệu AUD

 

Xếp hạng SITC Mặt hàng

 

2014-15

 

2015-16

 

2016-17

 

Thị phần %

2016-17 so

2015-16

Xu hướng 5 năm

Xuất khẩu hàng hoá

Tổng xuất khẩu hàng hoá 2.541 2.848 2.758   -3,2 -2,7

 

1 686 Kẽm 448 757 639 23,2 -15,6 4,4
2 684 Nhôm 492 422 450 16,3 6,6 4,5
3 281 Quặng và tinh quặng sắt 273 187 218 7,9 16,2 -8,0
4 287 Quặng và tinh quặng khác 167 123 157 5,7 27,7 -5,4
5 011 Thịt bò và các chế phẩm 143 186 152 5,5 -18,3 10,5
6 022 Sữa, kem, váng sữa và sữa chua 118 86 95 3,5 10,6 5,0
7 036 Giáp xác và các chế phẩm 96 98 83 3,0 -15,5 -2,8
8 034 Cá và các chế phẩm 45 81 57 2,1 -30,1 17,2
9 641 Giấy và bìa 26 29 50 1,8 71,7 14,8
10 081 Thức ăn gia súc 21 40 50 1,8 24,2 3,8
11 283 Quặng và tinh quặng đồng 63 78 43 1,6 -45,1 -32,4
12 073 Socola và các chế phẩm từ ca cao 44 48 42 1,5 -12,6 -1,4
13 634 Venia, ván ép và ván dăm 24 22 38 1,4 71,0 -3,2
14 024 Phomai và sữa đông 28 28 35 1,3 22,7 8,3
15 054 Rau quả và các chế phẩm 28 36 34 1,2 -6,9 4,8
16 057 Hoa quả và hạt 28 53 30 1,1 -42,4 17,4
17 247 Gỗ, thô 24 24 23 0,8 -6,0 0,8
18 012 Thịt (trừ thịt bò) và các chế phẩm 35 26 21 0,8 -20,4 -3,4
19 098 Các sản phẩm và chế phẩm ăn được 3 7 19 0,7 160,6 77,8
20 268 Len và lông động vật khác 19 14 18 0,7 28,8 -7,8
  988 Các hàng hoá thương mại bí mật 185 299 341 .. .. ..

Nhập khẩu hàng hoá

     
    Tổng nhập khẩu hàng hoá 757 772 903   17,0 0,6
1 287 Quặng và tinh quặng khác 65 94 207 7,5 120,5 41,7
2 334 Xăng dầu 91 184 145 5,3 -20,8 10,0
3 081 Thức ăn gia súc 22 38 95 3,5 148,1 24,2
4 325 Than cốc và bán thành phẩm 25 22 35 1,3 59,2 37,8
5 335 Sản phẩm dầu mỏ còn lại 33 29 34 1,2 20,6 -6,1
6 562 Phân bón (trừ phân thô) 33 27 24 0,9 -12,8 6,8
7 781 Phương tiện vận chuyển hành khách 21 20 22 0,8 8,2 4,7
8 411 Dầu, mỡ động vật 12 13 21 0,7 63,5 24,6
9 657 Vải và sợi đặc biệt 19 13 15 0,5 19,4 30,0
10 821 Đồ nội thất, rèm, mành 15 16 14 0,5 -14,9 3,1
11 272 Phân thô 9 19 13 0,5 -31,4 4,6
12 713 Động cơ đốt trong 3 3 13 0,5 354,4 -7,7
13 745 Máy móc thủ công và linh kiện 20 17 12 0,4 -31,3 -4,9
14 582 Đĩa, tấm, và phim nhựa 9 8 10 0,4 26,4 15,7
15 728 Máy móc và linh kiện chuyên dụng 10 6 9 0,3 53,4 16,6
16 625 Săm, lốp, ống cao su 18 11 9 0,3 -18,9 -18,0
17 893 Sản phẩm nhựa 9 10 9 0,3 -11,6 10,5
18 744 Thiết bị cơ khí và linh kiện 7 7 9 0,3 15,0 8,1
19 598 Các sản phẩm hoá chất khác 3 5 8 0,3 43,9 19,0
20 721 Máy nông nghiệp (trừ đầu kéo) và linh kiện 10 7 7 0,3 -2,2 0,0
  988 Các hàng hoá thương mại bí mật 12 10 11 .. .. ..

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY