15 bạn hàng thương mại hàng hoá và dịch vụ lớn nhất...

15 bạn hàng thương mại hàng hoá và dịch vụ lớn nhất của Úc trong năm 2015-2016

197
0
SHARE

ĐVT: triệu AUD

Xếp hạng Nước 2013-14 2014-15 2015-16 Thị phần (%) 2015-16 so với 2014-15 (%) Xu hướng 5 năm (%)
Các thị trường có thương mại hai chiều lớn nhất
1 Trung Quốc 151.825 143.570 149.951 22,7 4,4 5,5
2 Mỹ 58.465 64.790 69.240 10,5 6,9 5,8
3 Nhật Bản 72.103 67.588 60.266 9,1 -10,8 -2,6
4 Hàn Quốc 35.146 35.475 33.878 5,1 -4,5 1,9
5 Anh 20.687 21.749 26.969 4,1 24,0 1,7
6 New Zealand 22.646 23.649 24.458 3,7 3,4 3,2
7 Singapore 29.063 28.007 22.884 3,5 -18,3 -0,3
8 Thái Lan 18.779 20.009 21.100 3,2 5,5 2,5
9 Đức 17.755 17.559 19.715 3,0 12,3 4,3
10 Ấn Độ 14.716 17.910 19.293 2,9 7,7 -2,3
11 Malaysia 19.935 19.791 18.201 2,8 -8,0 3,9
12 Indonesia 15.993 14.879 15.314 2,3 2,9 1,8
13 Hong Kong 16.463 15.276 15.307 2,3 0,2 18,9
14 Đài Loan 12.483 12.827 12.287 1,9 -4,2 -1,6
15 Việt Nam 9.213 10.239 10.148 1.5 -0,9 12,6
Tổng các nước 666.223 659.981 661.451 100,0 0,2 2,4
  Trong đó APEC 486.823 479.961 476.004 72,0 -0,8 3,2
ASEAN 98.486 98.614 92.958 14,1 -5,7 2,8
EU 28 85.298 85.535 95.574 14,4 11,7 2,1
OECD 292.284 295.513 303.264 45,8 2,6 1,8
Các thị trường xuất khẩu hàng đầu của Úc  
1 Trung Quốc 99.426 84.205 85.878 27,5 2,0 3,4
2 Nhật Bản 51.019 46.499 37.977 12,2 -18,3 -4,6
3 Mỹ 17.138 20.526 21.917 7,0 6,8 9,4
4 Hàn Quốc 22.476 20.385 19.692 6,3 -3,4 -4.1
5 Ấn Độ 10.378 12.554 12.839 4,1 2,3 -7.5
6 New Zealand 11.467 12.283 12.782 4,1 4,1 3.3
7 Anh 7.837 8.551 12.069 3,9 41,1 -1.5
8 Hong Kong 12.806 11.242 11.262 3,6 0,2 25.8
9 Singapore 10.949 12.160 9.758 3,1 -19,8 4,4
10 Đài Loan 8.134 7.724 7.500 2,4 -2,9 -5,0
11 Malaysia 7.231 8.145 7.457 2,4 -8,4 6,1
12 Indonesia 6.909 6.877 6.831 2,2 -0,7 3,2
13 Việt Nam 3.803 4.458 4.819 1,5 8,1 13,7
14 Thái Lan 5.592 5.975 4.623 1,5 -22,6 -8,0
15 UAE 3.285 3.910 3.706 1,2 -5,2 8,8
Tổng tất cả các nước 330.976 318.295 312.312 100,0 -1,9 1,0
  Trong đó APEC 266.325 249.558 239.704 76,8 -3,9 1,6
ASEAN 37.063 40.405 36.393 11,7 -9,9 3,2
EU 21.812 22.612 26.683 8,5 18,0 -2,1
OECD 130.052 128.091 125.829 40,3 -1,8 -1,2
Các thị trường nhập khẩu lớn nhất của Úc  
1 Trung Quốc 52.399 59.365 64.073 18,4 7,9 8,9
2 Mỹ 41.327 44.264 47.323 13,6 6,9 4,4
3 Nhật Bản 21.084 21.090 22.288 6,4 5,7 1,9
4 Thái Lan 13.187 14.034 16.477 4,7 17,4 7,7
5 Đức 14.827 14.770 16.165 4,6 9,4 5,3
6 Anh 12.850 13.197 14.900 4,3 12,9 4,2
7 Hàn Quốc 12.671 15.090 14.187 4,1 -6,0 15,0
8 Singapore 18.114 15.847 13.126 3,8 -17,2 -3,2
9 New Zealand 11.180 11.366 11.676 3,3 2,7 3,0
10 Malaysia 12.704 11.646 10.744 3,1 -7,7 2,5
11 Indonesia 9.084 8.002 8.483 2,4 6,0 0,7
12 Ý 7.359 7.343 7.464 2,1 1,6 4,5
13 Pháp 6.284 6.152 6.709 1,9 9,1 -0,5
14 Ấn Độ 4.338 5.355 6.453 1,8 20,5 17,6
15 Việt Nam 5.410 5.781 5.329 1,5 -7,8 11,7
Tổng tất cả các nước 335.247 341.683 349.139 100,0 2,2 3,8
  Trong đó APEC 220.498 230.403 236.299 67.7 2,6 5,0
ASEAN 61.424 58.209 56.564 16.2 -2,8 2,5
EU 63.486 62.923 68.891 19.7 9,5 4,0
OECD 162.232 167.422 177.435 50.8 6,0 4,4

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY