​ Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 4/2017

​ Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vi phạm tháng 4/2017

180
0
SHARE

Trong tháng 4/2017, Việt Nam có 1/21 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

  1. Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

Trong tháng 4/2017, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 1/6 trường hợp vi phạm trong tháng 4/2017.

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
3/04/2017 Burrata cheese Italy Listeria monocytogenes Detected /125g CHE 07/2016
3/04/2017 Dried coconut flesh Indonesia Salmonella Detected /250g DC 05/2014
7/04/2017 Tahini Greece Salmonella Detected /125g SES 05/2014
12/04/2017 Mussels Fiji E.coli 24, 110, 0.7, 9.3, 4.3 MPN/g MOL 05/2014
13/04/2017 Cooked Vannamei prawns Vietnam Standard plate count 150000, 110000, 66000, 180000, 40000 cfu/g CRU 05/2014
20/04/2017 Kashmiri chili powder India Salmonella Detected /125g SPI 05/2014
  1. Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 4/2017

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
6/04/2017 Headless dried anchovies Philippines Histamine 530 mg/kg HIS 12/2016
5/04/2017 Dried kelp Republic of Korea Iodine 4400 mg/kg BSW 12/2016
7/04/2017 Chilled fresh tuna loin Indonesia Histamine 420 mg/kg HIS 12/2016
10/04/2017 Frozen herring Philippines Histamine 210 mg/kg HIS 12/2016
27/04/2017 Pecel hot seasoning Indonesia Aflatoxin 0.13 mg/kg NUT 10/2016
9/03/2017 Sardines Philippines Histamine 333 mg/kg HIS 12/2016
  1. Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm nào trong tháng 4/2017

Ngày vi phạm Sản phẩm Nước Chất cấm Kết quả Đơn vị Tiêu chuẩn
19/04/2017 Gold atta flour India Lead 0.22 mg/kg FSC 1.4.1
21/04/2017 Rice powder (flour) India Lead 0.25 mg/kg FSC 1.4.1
20/01/2017 Dried red dates China Cyhalothrin 0.02 mg/kg FSC 1.4.2
6/04/2017 Oranges Egypt Cyhalothrin 0.02 mg/kg FSC 1.4.2
26/04/2017 Frozen strawberry pulp China Procymidone 0.10 mg/kg FSC 1.4.2
24/04/2017 Strawberry mango flavoured supplementary sports food United States Composition (identified through labelling) Additives aminoisoheptane & octopamine not permitted in this food FSC 2.9.4
24/04/2017 Pineapple flavoured supplementary sports food United States Composition (identified through labelling) Additives aminoisoheptane & octopamine not permitted in this food FSC 2.9.4
23/03/2017 Basmati rice India Buprofezin 0.066 mg/kg FSC 1.4.2

 

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY